noun · trang trọng

capitalism

/ˈkæpɪtəlɪzəm/CAP·i·tal·ism

Band 5-6speakingtask2

hệ thống kinh tế trong đó tài sản và phương tiện sản xuất thuộc tư nhân và hoạt động vì lợi nhuận

An economic system where private individuals or companies own and run businesses to make profit.

Ví dụ

Many argue that capitalism encourages innovation but increases inequality.

Nhiều người cho rằng chủ nghĩa tư bản khuyến khích đổi mới nhưng làm gia tăng bất bình đẳng.

Under capitalism, markets decide prices and resource allocation.

Trong chủ nghĩa tư bản, thị trường quyết định giá cả và phân bổ nguồn lực.

Some critics want stronger regulations to limit capitalism's excesses.

Một số nhà phê bình muốn có quy định chặt chẽ hơn để hạn chế những tiêu cực của chủ nghĩa tư bản.

Câu mẫu band 8

While capitalism has driven technological progress, it has also widened social inequality in many countries.

Cụm hay đi cùng

  • free-market capitalismchủ nghĩa tư bản thị trường tự do
  • state capitalismchủ nghĩa tư bản nhà nước
  • capitalism vs socialismchủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

Họ từ

capitalism nouncapitalist nouncapitalist adjective

Lỗi thường gặp

in capitalism systemin a capitalist system

Người Việt thường dịch theo thứ tự tiếng mẹ đẻ và quên chuyển 'capitalism' thành tính từ + thêm mạo từ: cần 'a capitalist system'.

Capitalism have benefitsCapitalism has benefits

Trong tiếng Việt không chia động từ theo số, nên hay quên chia 'have/has' cho danh từ số ít 'capitalism'.

Nói sao cho lên band

5free market6market economy7+capitalism

Đồng nghĩa

market economychủ yếu nhấn mạnh cơ chế thị trường hơn là thuật ngữ chính trị

Dễ nhầm

socialismchỉ hệ thống dựa trên sở hữu công và phân phối bởi nhà nước, khác với chủ yếu tư nhân của capitalism

The debate compared capitalism and socialism as alternative economic systems.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: hậu tố -ism tạo danh từ chỉ hệ tư tưởng, hệ thống hay phong trào; thường đi cùng dạng -ist để chỉ người (capitalist).

CAP (vốn, capital) + ism = hệ thống xoay quanh vốn → chủ nghĩa tư bản.

từ Latin/Pháp 'capital' (vốn, đầu tư) + hậu tố -ism chỉ hệ thống/chủ nghĩa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ