grammar (phrase frame) · trung tính

can't help + V-ing

Band 4-5speakingtask2

không thể ngừng/không cưỡng lại được việc làm gì (phản xạ/cảm xúc hoặc thói quen)

to be unable to stop yourself doing something; often used for natural reactions or habits

Ví dụ

I can't help smiling whenever I see puppies.

Tôi không thể ngừng mỉm cười mỗi khi thấy chó con.

She can't help worrying about exams.

Cô ấy không thể ngừng lo lắng về các kỳ thi.

They couldn't help laughing at the comedian's story.

Họ không thể không cười câu chuyện của diễn viên hài.

Câu mẫu band 8

Although I tried to stay serious during the presentation, I couldn't help smiling when my colleague made a witty remark.

Cụm hay đi cùng

  • can't help + V-ingkhông thể ngừng làm gì
  • can't help but + Vcấu trúc tương tự, thường theo sau là động từ nguyên mẫu (informal/neutral)

Họ từ

can't help phrase/modal-likecan't help but + V alternative structure

Lỗi thường gặp

I can't help to laugh.I can't help laughing.

Người Việt thường thêm 'to' vì dịch từ 'không thể ngừng để cười' nhưng cấu trúc đúng là 'can't help' + V-ing.

She can't help but to cry.She can't help but cry.

Khi dùng 'can't help but' không thêm 'to' trước động từ.

Nói sao cho lên band

5can't stop6can't help but + V7+can't help V-ing

Đồng nghĩa

can't stopthường nhấn vào hành động tiếp diễn

can't resist + V-ingnhấn vào sự cám dỗ/không thể kìm lòng

Dễ nhầm

can't help but + V'can't help but + V' có nghĩa giống 'can't help + V-ing' nhưng cấu trúc khác; cả hai đều phổ biến

I can't help but laugh at his jokes.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc chính là 'can't help + V-ing'. Một biến thể thông dụng là 'can't help but + base verb' (không thêm to). Tránh 'can't help to + V'.

'can't help' = không thể giúp được → theo ngay động từ thêm -ing: can't help V-ing.

Cấu trúc này đã tồn tại trong tiếng Anh hiện đại, dùng để diễn tả phản xạ không kiểm soát được.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Danh động từ & to-V

Học từ này cùng bộ