idiom · trung tính

can't help but + V

Band 6-7speakingtask2

không thể tránh được/không cưỡng lại được việc làm gì; buộc phải làm gì đó

used to say that someone cannot prevent themselves from doing something; cannot avoid doing

Ví dụ

I can't help but laugh when I watch that comedy sketch.

Tôi không thể nhịn cười khi xem tiểu phẩm hài đó.

She can't help but worry about the exam results.

Cô ấy không thể không lo lắng về kết quả thi.

Sometimes I can't help but compare my work with others'.

Đôi khi tôi không thể không so sánh công việc của mình với người khác.

Câu mẫu band 8

Even after reading the statistics, I can't help but feel optimistic about the future of renewable energy.

Cụm hay đi cùng

  • can't help but + laugh/feel/wonderkhông thể không cười/cảm thấy/tự hỏi

Họ từ

can't help but + V idiomcan't help + V-ing idiom (alternative)

Lỗi thường gặp

I can't help but laughing at that joke.I can't help but laugh at that joke.

Người Việt thường trộn hai cấu trúc 'can't help' và 'can't help but' dẫn tới 'but + V-ing' là sai; 'can't help but' phải theo sau bare infinitive (laugh).

I can't help laughing but.I can't help laughing.

Cấu trúc bị đảo do dịch từng từ; 'can't help but' và 'can't help V-ing' là hai dạng khác nhau, không nên trộn vị trí 'but' vào cuối.

Nói sao cho lên band

5can't help + V-ing (used but mixed forms)6can't help + V-ing7+can't help but + V

Đồng nghĩa

can't help + V-ingcâu tương đương về nghĩa; 'can't help but' thường dùng với bare infinitive, 'can't help' theo sau là V-ing

Dễ nhầm

can't help + V-ingcũng có nghĩa tương tự nhưng cấu trúc khác: 'I can't help laughing' = 'I can't help but laugh'.

I can't help laughing when I see that video.

Mẹo nhớ & gốc từ

Có hai cách nói tương đương: 'can't help + V-ing' hoặc 'can't help but + bare infinitive'. Không được kết hợp sai (ví dụ 'can't help but V-ing' là sai).

HELP BUT → NHỚ: 'can't help but' + bare verb (không dùng V-ing).

Cụm 'can't help' có nguồn gốc lâu đời; 'can't help but' là biến thể nhấn mạnh không thể tránh khỏi hành động, phổ biến trong tiếng Mỹ và tiếng Anh giao tiếp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Danh động từ & to-V

Học từ này cùng bộ