idiom · đời thường

burn the candle at both ends

UK/bɜːn ðə ˈkændl æt bəʊθ ɛndz/US/bɜrn ðə ˈkændl æt boʊθ ɛndz/BURN·the·CAN·dle·at·BOTH·ENDS

speakingtask2

Làm việc/quá bận rộn và ngủ nghỉ ít dẫn tới kiệt sức hoặc ảnh hưởng sức khỏe.

to work or live at a very busy, tiring pace that harms your health

Ví dụ

She's been burning the candle at both ends studying and working part-time.

Cô ấy lao đầu học và làm thêm đến mệt lử.

You can't keep burning the candle at both ends without getting ill.

Không thể cứ làm việc quá sức mãi mà không bị ốm.

He burned the candle at both ends during his final year and then took a month off.

Anh ấy làm việc kiệt sức trong năm cuối rồi nghỉ một tháng.

Câu mẫu band 8

He burned the candle at both ends for months, juggling two jobs and a full-time course, so burnout was inevitable.

Cụm hay đi cùng

  • keep burning the candle at both endstiếp tục làm việc quá sức
  • stop burning the candle at both endsngừng làm việc quá sức

Họ từ

burn the candle at both ends verb phraseburning the candle at both ends gerund/continuous

Lỗi thường gặp

burn the candle two endsburn the candle at both ends

Người Việt thường dịch từ vựng từng chữ rồi sắp xếp sai giới từ; cụm cố định phải có 'at both ends'.

I burn the candle at both ends (as present simple for an action happening now)I am burning the candle at both ends

Người Việt hay dùng Present Simple cho mọi hành động; khi diễn tả tình trạng đang xảy ra cần Present Continuous.

đốt nến hai đầu (dịch đen trong tiếng Việt trong văn viết)burn the candle at both ends = làm việc quá sức/kiệt sức vì cố làm nhiều việc

Dịch đen gây hiểu nhầm; cần dùng nghĩa bóng phổ biến trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5work late6overwork7+burn the candle at both ends

Đồng nghĩa

overworktừ trung tính hơn, nói về làm việc nhiều nhưng không mang hình ảnh 'hai đầu nến'.

work to exhaustioncách diễn đạt tường tận hơn, trang trọng hơn.

Dễ nhầm

burn the midnight oillàm việc hoặc học muộn vào ban đêm (chỉ về thức khuya), trong khi 'burn the candle at both ends' nhấn vào làm quá sức ngày và đêm.

She burned the midnight oil to finish her dissertation.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một cây nến bị đốt ở hai đầu sẽ cháy nhanh → kiệt sức nhanh.

Ẩn dụ nến bị đốt hai đầu (hai nguồn tiêu hao) để chỉ tiêu hao sức lực cả ngày lẫn đêm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ