phrasal verb · trang trọng

bring under scrutiny

UK/brɪŋ ˈʌndə ˈskruːtɪni/US/brɪŋ ˈʌndər ˈskruːtəni/bring·un·der·SCRU·ti·ny

task2task1speaking

đưa vào vòng xem xét kỹ lưỡng, điều tra tỉ mỉ

to subject something to careful and detailed examination

Ví dụ

The company's finances were brought under scrutiny after the leak.

Tài chính công ty đã bị đưa vào vòng xem xét kĩ lưỡng sau vụ rò rỉ.

New policies have been brought under scrutiny by independent experts.

Các chính sách mới đã được các chuyên gia độc lập xem xét tỉ mỉ.

Any proposed change should be brought under scrutiny before approval.

Mọi thay đổi đề xuất cần được xem xét kỹ lưỡng trước khi phê duyệt.

Câu mẫu band 8

Following the revelations, the minister's decisions were immediately brought under scrutiny by parliamentary committees.

Cụm hay đi cùng

  • bring under scrutinyđưa vào vòng kiểm tra
  • come under scrutinybị đưa vào xem xét
  • subject sth to scrutinyđưa cái gì đó ra trước sự kiểm tra

Họ từ

scrutinize (v) verbscrutiny (n) noun

Lỗi thường gặp

check/inspectbring under scrutiny

Người Việt thường dùng 'check' hay 'inspect' khi dịch 'xem xét', nhưng trong văn học thuật 'bring under scrutiny' mang nghĩa chính thức và tỉ mỉ hơn.

Nói sao cho lên band

5check6investigate7+bring under scrutiny

Đồng nghĩa

examinekiểm tra chung; 'scrutinize' nhấn mạnh mức độ tỉ mỉ hơn

investigateđi sâu, thường có nghĩa điều tra chính thức

Dễ nhầm

questionđặt câu hỏi về tính đúng đắn; gần nghĩa nhưng 'bring under scrutiny' nặng về kiểm tra tỉ mỉ hơn

The results of the study have been questioned by several researchers.

Mẹo nhớ & gốc từ

'bring' mang tới + 'scrutiny' (xem xét kỹ) → đưa vào kiểm tra kỹ lưỡng.

bring (mang tới) + scrutiny (sự xem xét kĩ lưỡng) — hợp thành cụm 'đưa vào kiểm tra'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ bring … · phần 2

Học từ này cùng bộ