phrasal verb · học thuật

bring into line

/brɪŋ ˈɪntə laɪn/bring in·TO·LINE

task2speaking

điều chỉnh để phù hợp, làm cho (chính sách, quy tắc) đồng nhất với một tiêu chuẩn hoặc chính sách nào đó

to make something conform or comply with a standard, policy, or rule

Ví dụ

The regulator moved quickly to bring the sector into line with new safety standards.

Cơ quan quản lý hành động nhanh để đưa ngành nghề phù hợp với tiêu chuẩn an toàn mới.

The government promised to bring domestic laws into line with international agreements.

Chính phủ hứa sẽ điều chỉnh luật trong nước phù hợp với các hiệp ước quốc tế.

Companies were required to bring their procedures into line by the end of the year.

Các công ty được yêu cầu điều chỉnh thủ tục của họ cho phù hợp trước cuối năm.

Câu mẫu band 8

The regulator moved quickly to bring the sector into line with new safety standards.

Cụm hay đi cùng

  • bring into line with international standardsđiều chỉnh cho phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
  • bring into line policiesđiều chỉnh các chính sách

Họ từ

bring into line phrasal verbbringing into line verb (gerund)brought into line verb (past)

Lỗi thường gặp

bring in line with policybring into line with policy

Người học hay bỏ 'to'/'into' do dịch trực tiếp; cụm đúng là 'bring into line (with)'. Thiếu 'into' làm cụm không chuẩn.

bring the rules linebring the rules into line

Dịch word-by-word dẫn đến thiếu giới từ 'into'. Cần cấu trúc 'bring X into line'.

Nói sao cho lên band

5make6align7+bring into line

Đồng nghĩa

aligntrang trọng, ngắn gọn hơn 'bring into line'

harmonizephù hợp, thường dùng trong bối cảnh luật pháp hoặc chính sách

Dễ nhầm

aligntừ đơn tương đương, dùng phổ biến trong văn viết; 'bring into line' hay dùng khi nhấn hành động điều chỉnh rõ ràng

The company aligned its procedures with international standards.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một hàng (line) và bạn 'đưa' (bring) mọi thứ vào hàng cho thẳng hàng (into line).

bring (đưa) + into line (vào hàng) — nghĩa bóng là đặt cho thứ gì đó phù hợp với một tiêu chuẩn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ bring … · phần 2

Học từ này cùng bộ