phrasal verb / formal phrase · học thuật

bring into disrepute

UK/brɪŋ ˈɪntə dɪsrɪˈpjuːt/US/brɪŋ ˈɪntə dɪs.rɪˈpjuːt/BRING·into·dis·RE·pute

task2speaking

làm mất uy tín, làm hạ thấp danh tiếng (cơ quan, cá nhân, tổ chức)

to cause someone or something to lose reputation or respect

Ví dụ

False allegations can quickly bring a politician into disrepute.

Những cáo buộc sai có thể nhanh chóng làm một chính trị gia mất uy tín.

Poor safety records have brought the factory into disrepute among consumers.

Hồ sơ an toàn kém đã khiến nhà máy bị người tiêu dùng đánh mất uy tín.

The scandal brought the institution into disrepute internationally.

Vụ bê bối đã khiến tổ chức mất uy tín trên trường quốc tế.

Câu mẫu band 8

The investigative report brought the multinational corporation into disrepute, prompting regulatory reviews across several countries.

Cụm hay đi cùng

  • bring into disreputelàm mất uy tín
  • bring someone/ something into disreputelàm ai/cái gì mất uy tín

Họ từ

bring (v) verbdisrepute (n) noun

Lỗi thường gặp

bring to disreputebring into disrepute

Người Việt hay thiếu giới từ 'into' khi dịch sát; nhưng collocation chuẩn là 'bring into disrepute'.

bring into disreputesbring into disrepute

Dùng số nhiều sai vì 'disrepute' là danh từ không đếm được trong cụm này.

Nói sao cho lên band

5damage reputation6discredit7+bring into disrepute

Đồng nghĩa

discreditthường dùng cho hành động làm mất niềm tin; phù hợp văn viết

damage reputationdiễn đạt trực tiếp, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

discreditđộng từ đồng nghĩa, dùng được trong nhiều ngữ cảnh học thuật

The new evidence discredited the witness's testimony.

Mẹo nhớ & gốc từ

'disrepute' có gốc 'repute' (danh tiếng) + dis- (làm mất) → mất uy tín.

'repute' từ Latin liên quan đến tiếng tăm; tiền tố 'dis-' chỉ sự đảo ngược, nên disrepute = mất danh tiếng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ bring … · phần 2

Học từ này cùng bộ