collocation · trung tính
book in advance
UK/bʊk ɪn ədˈvɑːns/US/bʊk ɪn ədˈvæns/book·in·ad·VANCE
đặt chỗ, mua vé,... trước thời gian diễn ra để tránh hết chỗ hoặc giá cao
to arrange or buy something (like tickets or accommodation) before the date it is needed
Ví dụ
“It's cheaper if you book in advance rather than buying tickets on the day.”
Rẻ hơn nếu bạn đặt trước thay vì mua vé vào ngày diễn ra.
“We booked in advance to make sure we had a room near the city centre.”
Chúng tôi đã đặt trước để đảm bảo có phòng gần trung tâm thành phố.
“During peak season you should always book in advance.”
Vào mùa cao điểm bạn luôn nên đặt trước.
Câu mẫu band 8
“For popular events and flights, I always book in advance to avoid disappointment and higher prices.”
Cụm hay đi cùng
- book in advance to get a better price — đặt trước để được giá tốt hơn
- always book in advance during peak season — luôn đặt trước vào mùa cao điểm
Họ từ
Lỗi thường gặp
book early→book in advance
Người Việt thường dịch 'đặt sớm' thành 'book early' — không sai nhưng 'book in advance' là cụm chuẩn hơn trong ngữ cảnh đặt chỗ/vé trước.
book before→book in advance
Dịch word-by-word từ 'đặt trước' có thể dẫn đến 'book before', nhưng collocation đúng là 'book in advance'.
Nói sao cho lên band
5book→6book early→7+book in advance
Đồng nghĩa
reserve in advance — tương tự nhưng ít người dùng hơn; chính xác hơn cho phòng/ghế
pre-book — từ ngắn gọn, thường dùng trong quảng cáo
Dễ nhầm
book early — dùng được nhưng ít chính thức; có thể ám chỉ đặt sớm trong một khoảng thời gian
“It's advisable to book early if you're travelling at Christmas.”
pre-book — từ ngắn gọn, thường dùng trên website hoặc quảng cáo; tương đương 'book in advance'
“You can pre-book your tickets online.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hình dung bạn 'ghi cuốn sổ' (book) vào mục 'in advance' trước, như một việc làm sẵn.
advance nghĩa là 'trước', ghép với 'book' tạo cụm chỉ hành động đặt trước.