noun · học thuật
blinding
/ˈblaɪndɪŋ/BLIND·ing
che mù (kỹ thuật trong thử nghiệm để người tham gia và/hoặc người đánh giá không biết phân nhóm xử lý nhằm tránh thiên vị)
the practice of keeping participants, investigators, or assessors unaware of treatment allocation to prevent bias
Ví dụ
“The trial used double blinding so neither patients nor doctors knew who received the drug.”
Thử nghiệm áp dụng che mù kép nên cả bệnh nhân lẫn bác sĩ đều không biết ai nhận thuốc.
“Blinding reduces assessor bias when measuring subjective outcomes.”
Che mù giảm thiên vị người đánh giá khi đo các kết quả mang tính chủ quan.
“Single blinding may be insufficient if researchers unconsciously influence participants.”
Che mù một phía có thể không đủ nếu các nhà nghiên cứu vô tình ảnh hưởng tới người tham gia.
Câu mẫu band 8
“To minimise bias the randomized trial incorporated double blinding and independent outcome assessment.”
Cụm hay đi cùng
- double blinding — che mù kép
- single blinding — che mù một phía
- implement blinding — thực hiện che mù
Họ từ
Lỗi thường gặp
The study was blinded, so people didn't know.→The study was double-blind, so neither participants nor researchers knew.
Người Việt thường thiếu cụm 'double' hoặc 'single' khi mô tả rõ loại che mù; chỉ nói 'blinded' không đủ chi tiết trong văn học thuật.
They blind the results to prevent bias.→They used blinding to prevent bias.
Dịch trực tiếp từ tiếng Việt dễ khiến cấu trúc sai (dùng 'blind' như động từ không đúng ngữ cảnh). 'Use blinding' hoặc 'implement blinding' là cách nói chuẩn.
Nói sao cho lên band
5hide who gets treatment→6masking→7+blinding
Đồng nghĩa
masking — từ dùng thay cho 'blinding' trong một số tài liệu y học, đặc biệt ở Mỹ
Dễ nhầm
masking — 'masking' thường đồng nghĩa trong tài liệu y học; 'blinding' phổ biến hơn trong văn học tổng quát
“Masking was applied to ensure assessors were unaware of treatment allocation.”
Mẹo nhớ & gốc từ
blinding = 'blind' (mù) → làm 'mù' thông tin ai nhận xử lý nào.
từ gốc 'blind' (mù); trong nghiên cứu 'blinding' phát triển thành thuật ngữ chỉ kỹ thuật che thông tin phân nhóm.