noun phrase · trung tính

beachfront hotel

UK/ˈbiːtʃˌfrʌnt həʊˈtɛl/US/ˈbiːtʃˌfrʌnt hoʊˈtɛl/BEACH·front HO·tel

Band 7+speakingtask2

khách sạn nằm ngay trước bãi biển, thường có tầm nhìn ra biển

a hotel located directly facing the beach, often with sea views

Ví dụ

We stayed at a beachfront hotel and woke up to the sound of waves.

Chúng tôi ở một khách sạn ngay bãi biển và thức dậy nghe tiếng sóng.

Beachfront hotels are more expensive during peak season.

Khách sạn sát biển đắt hơn vào mùa cao điểm.

The beachfront hotel had private access to the sand and loungers.

Khách sạn sát biển có lối vào riêng ra bãi cát và ghế nằm.

Câu mẫu band 8

During peak season it is wise to book a beachfront hotel well in advance to secure a sea-facing room.

Cụm hay đi cùng

  • stay at a beachfront hotelở khách sạn sát biển
  • book a beachfront roomđặt phòng có view biển

Họ từ

beachfront (adj) adjectivebeach (n) nounhotel (n) noun

Lỗi thường gặp

We stayed in a beach front hotel.We stayed at a beachfront hotel.

Người Việt hay tách 'beachfront' thành hai từ; 'beachfront' là một tính từ ghép viết liền.

beachfront room with sea seeingbeachfront room with sea view

Dịch sát từ 'sea view' thành 'sea seeing' là lỗi do dịch word-by-word; collocation đúng là 'sea view'.

Nói sao cho lên band

5hotel by the sea6sea-view hotel7+beachfront hotel

Đồng nghĩa

sea-view hotelnhấn mạnh tầm nhìn ra biển hơn là vị trí trực tiếp trên bãi

Dễ nhầm

sea-view hotelkhách sạn có tầm nhìn ra biển nhưng không nhất thiết nằm trực tiếp trên bãi

We chose a sea-view hotel on the cliff.

Mẹo nhớ & gốc từ

Beachfront = ngay phía trước bãi biển → khách sạn sát biển.

'Front' nghĩa là phía trước; ghép với 'beach' tạo 'beachfront' là phía trước bãi biển.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ