idiom · đời thường

be laid up

/bi leɪd ʌp/be·LAID·up

speakingtask2

bị ốm hoặc chấn thương đến mức phải nằm nghỉ/không thể làm việc

to be confined to bed or unable to work because of illness or injury

Ví dụ

She’s been laid up with a bad back for two weeks and can’t go to work.

Cô ấy bị đau lưng phải nằm nghỉ hai tuần và không thể đi làm.

After the accident he was laid up for months.

Sau tai nạn anh ấy phải nằm nghỉ nhiều tháng.

Being laid up stopped him from attending classes.

Bị nằm nghỉ khiến anh ấy không thể tham dự lớp học.

Câu mẫu band 8

He missed the entire term because he was laid up with a fracture.

Cụm hay đi cùng

  • laid up with + illness/injurynằm nghỉ vì + bệnh / chấn thương
  • be laid up for weeks/monthsnằm nghỉ trong vài tuần/tháng

Họ từ

be laid up idiom / passive constructionlaid up adjective (laị mô tả tình trạng)

Lỗi thường gặp

stay in bedbe laid up

Người Việt hay dịch trực tiếp là 'stay in bed' nhưng trong IELTS 'be laid up' là cách diễn đạt tự nhiên hơn cho tình trạng ốm khiến không thể hoạt động.

restbe laid up

Chỉ nói 'rest' quá chung; 'be laid up' cụ thể là bị ốm đến mức không thể làm việc, nên thí sinh thường chọn từ tiếng Việt ngắn gọn và mất sắc thái.

Nói sao cho lên band

5stay in bed6rest7+be laid up

Đồng nghĩa

confined to beddiễn tả cụ thể việc nằm trên giường; 'be laid up' có thể nhẹ hơn, chỉ không thể làm việc

bedriddenmức độ nặng hơn, thường dùng cho bệnh lâu dài; 'be laid up' có thể tạm thời

Dễ nhầm

bedriddenbedridden nhấn mạnh không thể rời giường trong thời gian dài; be laid up thường là tạm thời

After the stroke he was bedridden for several months.

Mẹo nhớ & gốc từ

LAID = đặt nằm, UP = trên giường → bị đặt nằm trên giường là 'laid up'.

Laid (past of lay) + up (trạng thái) — hình ảnh đặt nằm, chỉ tình trạng phải nằm nghỉ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ

Học từ này cùng bộ