idiom · trung tính

be a picture of health

UK/bi ə ˈpɪktʃə əv hɛlθ/US/bi ə ˈpɪktʃər əv hɛlθ/be a PIC·ture of HEALTH

speakingtask2

trông rất khoẻ mạnh, có vẻ hoàn toàn khỏe mạnh

to look very healthy and well

Ví dụ

After months of rehab he was a picture of health.

Sau nhiều tháng điều trị phục hồi, anh ấy trông rất khỏe mạnh.

Despite his age he was a picture of health.

Dù tuổi đã cao, ông ấy vẫn trông rất khỏe.

She went to the doctor but came back a picture of health.

Cô ấy đi khám bệnh nhưng trở về trông rất khỏe mạnh.

Câu mẫu band 8

Even after weeks of travel, she arrived looking a picture of health, energetic and upbeat.

Cụm hay đi cùng

  • be/look a picture of healthtrông như một hình mẫu của sức khỏe
  • appear a picture of healthcó vẻ rất khỏe mạnh

Họ từ

a picture of health noun phrasebe a picture of health verb phrase

Lỗi thường gặp

She is picture of health.She is a picture of health.

Người Việt hay quên mạo từ 'a' khi dịch cụm danh từ; idiom yêu cầu 'a' ở trước 'picture'.

She looks a picture health.She looks a picture of health.

Thiếu giới từ 'of' là lỗi dịch word-by-word; trong tiếng Anh cần 'picture of'.

Nói sao cho lên band

5healthy6in good health7+be a picture of health

Đồng nghĩa

very healthymang tính trực tiếp, không có hình ảnh giàu cảm xúc như idiom

in good healthtrung tính, dùng được cả văn viết lẫn nói; idiom mang hình ảnh hơn

Dễ nhầm

in good healthcách diễn đạt trung tính và trực tiếp hơn; không mang hình ảnh idiom nhưng nghĩa gần giống

After the check-up he was declared to be in good health.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một bức ảnh (picture) của một người khoẻ mạnh để nhớ cụm.

Cụm lấy hình ảnh 'picture' (bức tranh) để nhấn mạnh vẻ ngoài khoẻ mạnh; dùng lâu trong tiếng Anh để khen sức khỏe ai đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ