noun phrase · trung tính

baggage claim

UK/ˈbægɪdʒ kleɪm/US/ˈbæɡɪdʒ kleɪm/BAG·gage CLAIM

Band 6-7speakingtask2

Khu vực ở sân bay nơi hành khách nhận hành lý ký gửi sau khi hạ cánh.

The area in an airport where checked luggage is collected after a flight.

Ví dụ

Our suitcases were waiting for us at baggage claim.

Vali của chúng tôi đang chờ ở khu nhận hành lý.

There was a long delay at baggage claim because one of the carousels was broken.

Khu nhận hành lý bị chậm do một băng chuyền hỏng.

Please check the screen to see which carousel your flight's bags are on at baggage claim.

Hãy kiểm tra màn hình để biết chuyến bay của bạn lấy hành lý ở băng chuyền nào.

Câu mẫu band 8

The airline apologised for the delay at baggage claim and delivered the missing bag to our hotel that afternoon.

Cụm hay đi cùng

  • collect your bags at baggage claimlấy hành lý ở khu nhận hành lý
  • the baggage claim areakhu vực nhận hành lý

Họ từ

baggage nounclaim noun / verb

Lỗi thường gặp

I waited at baggage claimI waited at the baggage claim

Người Việt hay lược mạo từ 'the' trước các cụm đã xác định; trong tiếng Anh chuẩn cần 'the baggage claim'.

luggage claimbaggage claim

Cả hai được dùng nhưng người Việt hay đổi lẫn; 'baggage claim' là cụm phổ biến ở văn bản sân bay quốc tế.

Nói sao cho lên band

5luggage claim6baggage reclaim7+baggage claim

Đồng nghĩa

luggage carouselchỉ băng chuyền cụ thể nơi hành lý xuất hiện; 'baggage claim' là khu rộng hơn.

Dễ nhầm

luggage carouselbăng chuyền cụ thể trong khu nhận hành lý; khác với toàn bộ khu 'baggage claim'.

My suitcase finally appeared on the luggage carousel.

Mẹo nhớ & gốc từ

Baggage = hành lý, claim = nhận lại → khu nhận hành lý.

baggage từ tiếng Pháp bagage (hành lý); claim nghĩa là đòi nhận lại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ