noun phrase · trung tính

baggage allowance

UK/ˈbægɪdʒ əˈlaʊəns/US/ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/BAG·gage al·LOW·ance

Band 6-7speakingtask1task2

Số lượng hoặc trọng lượng hành lý bạn được phép mang theo mà không phải trả thêm phí.

The amount or weight of luggage you are allowed to take without paying extra.

Ví dụ

Check the baggage allowance before you pack.

Kiểm tra hạn mức hành lý trước khi đóng gói.

Low-cost carriers often have a smaller baggage allowance.

Hãng hàng không giá rẻ thường có hạn mức hành lý nhỏ hơn.

If you exceed the baggage allowance you'll pay a fee.

Nếu vượt hạn mức hành lý, bạn sẽ phải trả phí.

Câu mẫu band 8

Before I book, I always check the baggage allowance so I don't get hit with unexpected charges at the gate.

Cụm hay đi cùng

  • check your baggage allowancekiểm tra hạn mức hành lý
  • excess baggage feephí hành lý quá cân

Họ từ

baggage nounallow verballowance noun

Lỗi thường gặp

I have two baggages.I have two pieces of baggage.

Người Việt thường thêm -s cho 'baggage' vì nghĩ là đếm được; thực tế 'baggage' là uncountable, cần 'pieces of' hoặc 'bags'.

How many baggages can I bring?How many bags can I bring?

Người Việt quen dịch trực tiếp 'mấy hành lý' nên dùng 'baggages' (sai). Trong tiếng Anh nói 'bags' hoặc 'pieces of baggage'.

Nói sao cho lên band

5luggage limit6baggage limit7+baggage allowance

Đồng nghĩa

luggage allowancecùng nghĩa, informal hơn một chút

Dễ nhầm

baggage claimNơi nhận hành lý ở sân bay, khác với 'baggage allowance' là hạn mức được mang theo.

Please go to the baggage claim to collect your suitcase.

Mẹo nhớ & gốc từ

Allowance → allowed amount = hạn mức được phép.

Tổ hợp từ 'baggage' (hành lý) + 'allowance' (hạn mức được phép).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ