noun · trung tính

automation

UK/ˌɔːtəˈmeɪʃən/US/ˌɑːtəˈmeɪʃən/au·to·MA·tion

Band 6-7speakingtask2

Quá trình hoặc công nghệ khiến máy móc/hệ thống hoạt động tự động, giảm thiểu sự can thiệp của con người.

The process or technology of making systems or tasks operate automatically with little human intervention.

Ví dụ

Many factories adopted automation to increase productivity.

Nhiều nhà máy áp dụng tự động hóa để tăng năng suất.

Automation can replace repetitive tasks but may create a need for new skills.

Tự động hóa có thể thay thế các công việc lặp đi lặp lại nhưng có thể tạo ra nhu cầu về kỹ năng mới.

The automation of customer service has changed how companies interact with clients.

Việc tự động hóa dịch vụ khách hàng đã thay đổi cách các công ty tương tác với khách hàng.

Câu mẫu band 8

Sự phát triển nhanh chóng của automation đã khiến nhiều công việc lặp đi lặp lại biến mất, buộc người lao động phải cập nhật kỹ năng để đảm nhận những vai trò phức tạp hơn.

Cụm hay đi cùng

  • automation of taskstự động hóa các nhiệm vụ
  • industrial automationtự động hóa công nghiệp
  • automated systemhệ thống tự động

Họ từ

automate verbautomated adjectiveautomating verb (gerund)

Lỗi thường gặp

many automationsmuch automation / many automated processes

Tiếng Việt không phân biệt danh từ đếm được/không đếm được như tiếng Anh, nên học viên thường thêm 's' hoặc dùng 'many' sai với danh từ không đếm được.

to automation this taskto automate this task

Người Việt hay dịch word-by-word và có xu hướng thêm đuôi -ion mọi lúc; trong tiếng Anh cần động từ 'automate' chứ không phải danh từ 'automation' khi nói hành động.

Nói sao cho lên band

5machines6automatic7+automation

Đồng nghĩa

mechanizationnhấn mạnh việc thay sức người bằng máy móc cơ khí, thường ở quy mô công nghiệp truyền thống

roboticsliên quan đến việc dùng robot để thực hiện công việc, thường cụ thể hơn về công nghệ

Dễ nhầm

mechanizationtập trung vào thay sức bằng máy móc cơ học, không nhất thiết liên quan tới hệ thống điều khiển tự động hiện đại

The mechanization of the farm replaced many hand tools with tractors, yet farmers still needed to guide and maintain the equipment.

computerizationchỉ việc áp dụng máy tính vào công việc; có thể là một bước để đạt tự động hóa nhưng không đồng nghĩa

The computerization of the office transformed paper filing into searchable databases, but human staff still interpret the results.

Mẹo nhớ & gốc từ

auto = tự động, -mation nghĩ như 'motion' (chuyển động) → hệ thống tự vận hành mà không cần người làm.

Ghép từ 'auto-' (tự) từ tiếng Hy Lạp và hậu tố '-ation' (quá trình) trong tiếng Latinh/Anh tạo thành danh từ chỉ hành động/quá trình.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ