noun · học thuật
authentication
UK/ɔːˌθentɪˈkeɪʃən/US/əˌθentɪˈkeɪʃən/au·then·ti·CA·tion
quá trình xác minh danh tính của người dùng hoặc thiết bị trước khi cấp quyền truy cập.
the process of proving that someone is who they claim to be, often before allowing access to systems or data.
Ví dụ
“Two‑factor authentication adds an extra layer of security to online accounts.”
Xác thực hai yếu tố thêm một lớp bảo mật cho tài khoản trực tuyến.
“Biometric authentication uses fingerprints or facial recognition.”
Xác thực sinh trắc học sử dụng vân tay hoặc nhận diện khuôn mặt.
“Weak authentication methods make systems vulnerable to attackers.”
Phương pháp xác thực yếu khiến hệ thống dễ bị tấn công.
Câu mẫu band 8
“Implementing multi‑factor authentication significantly reduces the risk of account takeover in large online platforms.”
Cụm hay đi cùng
- two‑factor authentication — xác thực hai yếu tố
- strong authentication — xác thực mạnh
Họ từ
Lỗi thường gặp
Authentication need to be strong.→Authentication needs to be strong.
Người Việt hay quên thêm 's' cho động từ với chủ ngữ số ít hoặc danh từ trừu tượng do thói quen ngôn ngữ không chia.
You can authenticate by username.→You can authenticate with a username.
Dịch từ tiếng Việt 'bằng' → dùng giới từ sai ('by' vs 'with'); người Việt dễ dùng giới từ không tự nhiên trong tiếng Anh.
Nói sao cho lên band
5login→6verification→7+authentication
Đồng nghĩa
verification — Verification rộng hơn, có thể là kiểm tra dữ liệu; authentication cụ thể là xác minh danh tính.
Dễ nhầm
authorization — Authorization là quyết định quyền truy cập (được phép làm gì); authentication là xác minh danh tính (ai đó là ai).
“After authentication, the system checks authorization to see what resources you can access.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Authentication = a + then + tication → 'a' xác nhận 'then' tiếp theo là cấp quyền; nhớ là bước xác minh danh tính.
Từ Latin 'authenticus' (xác thực) + hậu tố '-ation' chỉ hành động/ quá trình.