noun · trung tính

attrition

UK/əˈtrɪʃ(ə)n/US/əˈtrɪʃən/a·TRI·tion

Band 6-7task2speaking

tỉ lệ rời bỏ / mất mẫu (số người tham gia rời nghiên cứu trong quá trình), thường ảnh hưởng tới độ tin cậy kết quả

the loss of participants from a study over time, which can bias results

Ví dụ

High attrition in the follow-up period weakened the study's conclusions.

Tỉ lệ rời bỏ cao trong giai đoạn theo dõi đã làm yếu đi kết luận của nghiên cứu.

Researchers analysed whether attrition was random or systematic.

Các nhà nghiên cứu phân tích xem việc rời bỏ là ngẫu nhiên hay có hệ thống.

Attrition can create differences between those who remain and those who drop out.

Rời bỏ có thể tạo ra sự khác biệt giữa người ở lại và người bỏ cuộc.

Câu mẫu band 8

The authors reported a 25% attrition rate over two years and discussed how this could bias the findings.

Cụm hay đi cùng

  • attrition ratetỷ lệ rời bỏ
  • high attritionrời bỏ cao
  • loss to follow-up / loss to attritionmất theo dõi / mất do rời bỏ

Họ từ

attrit verb (hiếm)attritional adjective

Lỗi thường gặp

There was many dropout during the study.There were many dropouts during the study.

Người Việt thường quên chia số nhiều và mạo từ. 'Dropout' khi chỉ người phải chia số nhiều là 'dropouts' hoặc dùng 'dropout rate'.

High attrition reduce the validity.High attrition reduces validity.

Thiếu chia động từ ở ngôi ba số ít là lỗi phổ biến do tiếng Việt không chia động từ.

Nói sao cho lên band

5dropout6loss to follow-up7+attrition

Đồng nghĩa

dropoutthường dùng cho cá nhân; 'attrition' dùng cho hiện tượng tổng thể trong nghiên cứu

Dễ nhầm

dropout'dropout' (người bỏ cuộc) thường dùng trong văn nói; 'attrition' là thuật ngữ mô tả hiện tượng trong bài viết học thuật

The dropout rate was higher among younger participants.

Mẹo nhớ & gốc từ

attrition → 'a' + 'trition' (giống 'retreat') nhớ tới 'rời bỏ dần dần'.

từ Latin 'attritio' nghĩa là 'mòn dần', dùng để chỉ sự giảm số lượng người tham gia.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ