verb · học thuật

attribute

/əˈtrɪb.juːt/a·TRIB·ute

Band 5-6task2speakingtask1

quy cho, cho rằng (cái này là do cái kia)

to say or believe that something is caused by someone or something

Ví dụ

Researchers attribute the decline to changes in diet and exercise.

Các nhà nghiên cứu cho rằng sự suy giảm là do thay đổi trong chế độ ăn và vận động.

She attributed her success to hard work and a supportive family.

Cô ấy quy sự thành công của mình cho làm việc chăm chỉ và gia đình ủng hộ.

Errors are often attributed to human factors rather than equipment failure.

Lỗi thường được quy về yếu tố con người hơn là hỏng hóc thiết bị.

Câu mẫu band 8

The decline in biodiversity is largely attributed to habitat loss and human activity.

Cụm hay đi cùng

  • attribute something to somethingquy cái gì cho cái gì
  • be attributed tođược cho là do

Họ từ

attribution nounattributable adjective

Lỗi thường gặp

They attribute the problem with lack of money.They attribute the problem to a lack of money.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'quy vấn đề với' và bỏ giới từ 'to'. Cấu trúc đúng là 'attribute X to Y'.

Researches attribute that climate change caused migration.Researchers attribute migration to climate change.

Dịch sát cấu trúc tiếng Việt 'quy rằng' dẫn đến dùng 'that' và sai trật tự; trong tiếng Anh chuẩn là 'attribute X to Y'.

Nói sao cho lên band

5put down to6ascribe7+attribute

Đồng nghĩa

ascribeascribe tương tự nhưng dùng trong ngữ cảnh trang trọng; attribute phổ biến hơn trong báo cáo và luận văn

Dễ nhầm

ascribeascribe cũng có nghĩa quy cho, nhưng thường trang trọng; trong báo cáo khoa học 'attribute' phổ biến hơn

Many critics ascribe the artist's success to a mix of talent and good timing.

Mẹo nhớ & gốc từ

a·TRIB·ute → TRIB giống tribe (nhóm) → tưởng tượng 'quy cho một nhóm nguyên nhân' để nhớ 'attribute'.

Từ Latin attribuere 'gán, quy cho', liên quan tới 'tribuere' nghĩa là trao, gán.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ