adjective / verb · học thuật

approximate

UK/əˈprɒksɪmət/US/əˈprɑːksɪmət/a·PROX·i·mate

Band 6-7task1task2speaking

adj. gần đúng, xấp xỉ; v. ước chừng, tiếp cận gần

adj. close to the actual value but not exact; v. to come near to or estimate

Ví dụ

The approximate cost of the project is $5,000.

Chi phí xấp xỉ của dự án là 5.000 đô la.

We can approximate the population size from the sample.

Chúng tôi có thể ước chừng quy mô dân số từ mẫu.

Approximately 60% of respondents preferred public transport.

Khoảng 60% số người trả lời ưa thích phương tiện công cộng.

Câu mẫu band 8

The chart shows the approximate distribution of income across the regions rather than exact values.

Cụm hay đi cùng

  • approximate costchi phí xấp xỉ
  • approximately + numberkhoảng + con số
  • approximate estimateước tính gần đúng

Họ từ

approximate adjective / verbapproximately adverbapproximation noun

Lỗi thường gặp

It is approximate 50% of people agree.It is approximately 50% of people who agree.

Người Việt dễ quên chuyển 'approximate' thành trạng từ 'approximately' vì tiếng Việt không biến đổi từ theo cách này; khi sửa câu cần dùng 'approximately' trước con số.

The results approximate to 200 units.The results are approximately 200 units.

Dùng 'approximate to' là lỗi phổ biến do dịch từng từ; cấu trúc chuẩn hơn là 'be approximately + number' hoặc 'approximate the value of'.

Nói sao cho lên band

5about6roughly7+approximate

Đồng nghĩa

roughlyroughly dùng nhiều trong văn nói; approximately trang trọng hơn, phù hợp văn viết

estimateestimate nhấn vào hành động đưa con số; approximate mô tả tính gần đúng

Dễ nhầm

estimateestimate là danh từ/động từ chỉ hành động hoặc con số ước tính; approximate mô tả tính gần đúng hoặc hành động làm gần đúng; trong nhiều trường hợp cả hai gần nghĩa nhưng 'estimate' thường dùng khi nhấn vào kết quả/đánh giá chuyên môn.

The consultant provided an estimate of the renovation costs.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: để sửa câu về cách dùng cần phân biệt adjective (approximate) và adverb (approximately). Trước số hoặc trạng từ, dùng 'approximately'. Danh từ là 'approximation'.

a·PROX·i·mate — 'PROX' giống 'proximity' nghĩa gần → xấp xỉ, gần đúng.

Từ Latin 'approximatus', quá khứ phân từ của 'approximare' nghĩa là 'đến gần'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ