noun phrase · đời thường

all-inclusive resort

UK/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv rɪˈzɔːt/US/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv rɪˈzɔːrt/ALL-in·CLU·sive re·SORT

Band 6-7speakingtask2

Khu nghỉ dưỡng mà giá phòng đã bao gồm phần lớn dịch vụ như ăn uống và giải trí.

A holiday resort where meals and many services are included in the price.

Ví dụ

We stayed at an all-inclusive resort so we didn't worry about the bill.

Chúng tôi ở khu nghỉ dưỡng trọn gói nên không lo hoá đơn.

All-inclusive resorts are popular with families who want a simple, predictable cost.

Khu nghỉ dưỡng trọn gói được gia đình ưa chuộng vì chi phí rõ ràng và đơn giản.

The all-inclusive package covered meals, drinks and some activities.

Gói trọn gói bao gồm ăn uống, đồ uống và một vài hoạt động.

Câu mẫu band 8

Choosing an all-inclusive resort simplified our holiday budgeting and let us relax without worrying about extra costs.

Cụm hay đi cùng

  • book an all-inclusive resortđặt chỗ ở khu nghỉ dưỡng trọn gói
  • stay at an all-inclusive resortở tại khu nghỉ dưỡng trọn gói

Họ từ

all-inclusive adjectiveresort noun

Lỗi thường gặp

all included resortall-inclusive resort

Dịch đen 'all included' tạo cụm không tự nhiên; tiếng Anh chuẩn dùng 'all-inclusive'.

included resortall-inclusive resort

Người Việt hay rút gọn quá mức; cần giữ 'all-inclusive' để chỉ trọn gói.

Nói sao cho lên band

5package resort6all inclusive hotel7+all-inclusive resort

Đồng nghĩa

all-inclusive hotelcùng ý nghĩa nhưng 'resort' thường ám chỉ khu có nhiều tiện ích ngoài trời.

Dễ nhầm

self-catering accommodationphải tự nấu ăn, không bao gồm bữa như loại trọn gói.

We rented a self-catering apartment so we could cook our own meals.

Mẹo nhớ & gốc từ

All-inclusive = tất cả được bao gồm → trọn gói, không lo phụ phí.

all-inclusive = tất cả được bao gồm; resort từ tiếng Pháp/La tinh nghĩa là nơi nghỉ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ