grammar · học thuật

After + clause, clause

Band 5-6speakingtask2

Diễn tả hành động xảy ra sau hành động khác; nếu hành động trước cần nhấn mạnh là đã hoàn tất thì có thể dùng past perfect, nhưng simple past cũng thường đủ trong kể chuyện.

Indicates that one action happened following another action.

Ví dụ

After she had finished her degree, she moved abroad.

Sau khi cô ấy hoàn thành bằng cấp, cô ấy chuyển ra nước ngoài.

After the meeting ended, everyone went home.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người về nhà.

After + clause, clause

Câu mẫu band 8

After the committee reviewed the evidence, it recommended a complete restructure of the department.

Lỗi thường gặp

After he finished his homework, he watches TV.After he finished his homework, he watched TV.

Người Việt dễ dùng sai thì vì trong tiếng Việt không chia thì rõ rệt; trong tiếng Anh kể chuyện quá khứ cần dùng past simple/past perfect nhất quán.

After to finish the exam, he relaxed.After finishing the exam, he relaxed.

Nhiều bạn cố dịch theo cấu trúc 'sau khi để làm gì' thành 'after to V', nhưng sau 'after' khi theo sau là động từ phổ biến là dùng -ing hoặc một mệnh đề.

Nói sao cho lên band

5then6when7+After + clause, clause

Đồng nghĩa

onceMột cách ngắn gọn để nói 'sau khi'; trang trọng hơn khi nhấn thời điểm.

whenDùng cho hai hành động xảy ra ở cùng thời điểm hoặc liên tiếp; ít nhấn thứ tự hơn 'after'.

Dễ nhầm

After / When / OnceAll can show time sequence; 'after' nhấn hành động trước đã hoàn tất; 'once' tương tự 'after' nhưng thường ngắn gọn; 'when' trung tính.

After she left the room, I locked the door.

Mẹo nhớ & gốc từ

After + mệnh đề (hoặc after + V-ing) chỉ việc xảy ra sau một hành động khác. Nếu hành động trước cần nhấn là đã hoàn tất so với hành động sau, có thể dùng past perfect (had + V3), nhưng simple past thường chấp nhận trong kể chuyện.

After = SAU KHI → hành động A trước → A, then B.

After là giới từ/ liên từ cổ, dùng để chỉ thời gian ở phía sau một sự kiện.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Câu phức

Học từ này cùng bộ