adj / n · học thuật

adolescent

/ˌædəˈlɛsənt/a·do·LES·cent

Band 5-6speakingtask2

(liên quan tới) tuổi vị thành niên; (n) người ở tuổi vị thành niên (khoảng 13–19 tuổi)

Relating to the period of growing from a child into an adult; a young person in their teenage years.

Ví dụ

The study looked at adolescent mental health in urban schools.

Nghiên cứu xem xét sức khỏe tâm thần ở lứa tuổi vị thành niên tại các trường trung học đô thị.

Many adolescent behaviours are influenced by peers.

Nhiều hành vi của tuổi vị thành niên chịu ảnh hưởng mạnh từ bạn bè.

Adolescents need clear information about sexual health.

Thanh thiếu niên cần thông tin rõ ràng về sức khỏe tình dục.

Câu mẫu band 8

Recent longitudinal studies indicate that adolescent brain development, particularly in the prefrontal cortex, continues into the mid-twenties.

Cụm hay đi cùng

  • adolescent mental healthsức khỏe tâm thần ở lứa tuổi vị thành niên
  • adolescent behaviourhành vi vị thành niên

Họ từ

adolescence nadolescently adv

Lỗi thường gặp

use 'adolescence' when you need an adjectiveuse 'adolescent' as an adjective (adolescent mental health)

Người Việt thường dịch trực tiếp 'adolescence' → 'thời vị thành niên' rồi để nguyên làm tính từ; trong tiếng Anh 'adolescence' là danh từ (n), còn tính từ phải là 'adolescent'.

write 'an adolescent' for a programme nameuse 'adolescent' (adjective) not the noun (e.g. adolescent health programme)

Trong tiếng Việt hay đặt danh từ để làm tính từ; tiếng Anh thường dùng dạng tính từ 'adolescent' trước danh từ khác.

Nói sao cho lên band

5teenager6young person7+adolescent

Đồng nghĩa

teenagerít học thuật hơn, dùng trong văn nói

young personkhá chung và ít chỉ độ tuổi cụ thể

Dễ nhầm

teenagerthường dùng trong văn nói, ít trang trọng hơn 'adolescent'

Many teenagers prefer to use social media to keep in touch with friends.

Mẹo nhớ & gốc từ

Là cả tính từ và danh từ: dùng 'adolescent' trước danh từ (adolescent health) hoặc danh từ số nhiều (adolescents) để nói về những người vị thành niên; 'adolescence' là danh từ trừu tượng (thời kỳ).

AdolesCENT — 'CENT' giống 'sent', nghĩ tới tuổi 'gửi' từ trẻ sang lớn: vị thành niên.

Từ Latin 'adolescere' nghĩa là 'lớn lên', qua tiếng Pháp cổ thành 'adolescent'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ