idiom · trung tính

a clean bill of health

/ə ˌkliːn ˈbɪl əv ˈhɛlθ/a·CLEAN·bill·of·HEALTH

speakingtask2

Một xác nhận chính thức rằng ai đó hoàn toàn khỏe mạnh (không có bệnh).

an official statement that someone is completely healthy

Ví dụ

After the tests he was given a clean bill of health and could travel.

Sau khi kiểm tra, anh ấy được xác nhận hoàn toàn khỏe mạnh và có thể đi du lịch.

The school requires a clean bill of health before students start the trip.

Trường yêu cầu giấy xác nhận sức khỏe đầy đủ trước khi học sinh đi tham quan.

She finally received a clean bill of health after months of treatment.

Cô ấy cuối cùng nhận được giấy xác nhận sức khỏe sau nhiều tháng điều trị.

Câu mẫu band 8

After several tests the doctor gave him a clean bill of health, so he returned to training immediately.

Cụm hay đi cùng

  • receive a clean bill of healthnhận giấy xác nhận sức khỏe
  • give someone a clean bill of healthcấp cho ai đó giấy xác nhận họ khỏe

Họ từ

a clean bill of health noun phrasereceive a clean bill of health verb phrase

Lỗi thường gặp

a clean bill of health = một hóa đơn sạch về sức khỏea clean bill of health = giấy xác nhận/giấy chứng nhận sức khỏe hoàn toàn tốt

Người Việt dễ dịch từng từ một; trong tiếng Anh 'bill of health' là cách nói cố định nghĩa là chứng nhận tình trạng sức khỏe, không phải 'hóa đơn'.

He got clean bill of healthHe got a clean bill of health

Tiếng Anh cần mạo từ 'a' trước 'clean bill of health'; người Việt hay bỏ mạo từ do L1 không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5healthy6in good health7+a clean bill of health

Đồng nghĩa

fittừ ngắn gọn, ít trang trọng hơn, chỉ mô tả trạng thái khỏe.

in good healthtrung tính, mô tả tình trạng chung chứ không phải giấy tờ/công bố chính thức.

Dễ nhầm

medical certificategiấy tờ y tế xác nhận tình trạng sức khỏe hoặc bệnh tật, thường dùng cho mục đích hành chính; không nhất thiết nghĩa 'hoàn toàn khỏe'.

The doctor issued a medical certificate to excuse her absence from work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung bác sĩ đưa 'GIẤY SẠCH' chứng minh bạn khỏe.

Cụm 'bill of health' xuất phát từ thủ tục hàng hải (giấy chứng nhận cảng không có bệnh dịch); 'clean' thêm nghĩa là không có bệnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ