idiom · trung tính

a bitter pill to swallow

UK/ə ˌbɪt.ər ˈpɪl tə ˈswɒl.əʊ/US/ə ˌbɪt.ər ˈpɪl tə ˈswɑːl.oʊ/a·BIT·ter·PILL·to·SWAL·low

speakingtask2

một điều khó chấp nhận hoặc khó chịu nhưng phải chịu đựng

an unpleasant fact or situation that is difficult to accept

Ví dụ

Losing the championship was a bitter pill to swallow for the whole team.

Việc thua trận chung kết là điều khó chấp nhận đối với cả đội.

It was a bitter pill to swallow when the company announced the layoffs.

Thật khó chấp nhận khi công ty thông báo sa thải.

Having to cancel the festival was a bitter pill to swallow for organisers.

Phải hủy lễ hội là điều rất khó chịu đối với ban tổ chức.

Câu mẫu band 8

The court's ruling was a bitter pill to swallow for the community, but it forced them to rethink their strategy.

Cụm hay đi cùng

  • be a bitter pill to swallowlà điều khó chấp nhận
  • prove to be a bitter pill to swallowtỏ ra là điều khó chịu phải chấp nhận

Họ từ

a bitter pill to swallow noun phrase

Lỗi thường gặp

bitter pill to swallowa bitter pill to swallow

Người Việt thường lược mạo từ 'a' khi dịch cụm danh từ sang Anh; idiom này cần mạo từ 'a'.

a bitter pill to swalloweda bitter pill to swallow

Thêm 'ed' do dịch sai cấu trúc; idiom là danh từ + to-infinitive, không chia quá khứ như vậy.

Nói sao cho lên band

5hard to accept6unpleasant to accept7+a bitter pill to swallow

Đồng nghĩa

hard to acceptmô tả chung, không mang ẩn dụ

an unpleasant truthnhấn tới tính sự thật khó chịu

Dễ nhầm

hard to acceptdiễn đạt trực tiếp 'khó chấp nhận' nhưng không phải idiom

The decision was hard to accept for many employees.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh viên thuốc đắng phải nuốt — điều khó chịu nhưng phải chấp nhận.

Ẩn dụ từ việc nuốt viên thuốc đắng: hành động không dễ chịu nhưng cần thiết, dùng để chỉ sự thật khó chấp nhận.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ