noun · trung tính
womanhood
UK/ˈwʊmənhʊd/US/ˈwʊmənˌhʊd/WOM·an·hood
tính nữ; giai đoạn trở thành phụ nữ; phẩm chất của người phụ nữ
the state or qualities of being a woman; adulthood for females or feminine qualities
Ví dụ
“Stories about coming-of-age often explore the challenges of womanhood.”
Những câu chuyện về trưởng thành thường khám phá những thách thức của giai đoạn làm phụ nữ.
“Education empowers girls for the responsibilities of womanhood.”
Giáo dục trao quyền cho các cô gái để đối mặt với trách nhiệm khi trở thành phụ nữ.
“The exhibition celebrated womanhood in all its diversity.”
Triển lãm tôn vinh tính nữ với mọi đa dạng của nó.
Câu mẫu band 8
“Contemporary literature often interrogates the social constructs of womanhood and the pressures they impose.”
Cụm hay đi cùng
- enter womanhood — bước vào tuổi trưởng thành nữ
- aspects of womanhood — các khía cạnh của tính nữ
- celebrate womanhood — tôn vinh tính nữ
Họ từ
Lỗi thường gặp
She reached womanhood when she was 16 years old.→She reached womanhood when she was 16.
Người Việt thường thêm từ thừa khi dịch tuổi; nên dùng cách gọi ngắn gọn và tự nhiên hơn.
Womanhood require maturity and care.→Womanhood requires maturity and care.
Lỗi chia động từ do ảnh hưởng ngữ pháp tiếng mẹ đẻ.
Nói sao cho lên band
5woman→6femininity→7+womanhood
Đồng nghĩa
femininity — 'Femininity' nhấn sắc thái văn hoá/xã hội về tính nữ; 'womanhood' còn biểu đạt giai đoạn sống.
Dễ nhầm
femininity — nhấn vào các đặc tính văn hoá/xã hội được coi là nữ tính; 'womanhood' thường chỉ giai đoạn hoặc tư cách là phụ nữ.
“Her performance challenged conventional ideas of femininity.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Womanhood dùng để nói về giai đoạn hoặc phẩm chất của người phụ nữ; hay đi với động từ như 'reach/enter/celebrate'.
WOMAN (phụ nữ) + hood (trạng thái) → WOM·an·hood = trạng thái/phẩm chất phụ nữ.
từ woman + -hood; hình thành để chỉ trạng thái trở thành phụ nữ hoặc phẩm chất nữ tính.