noun · trung tính

widowhood

UK/ˈwɪd.əʊ.hʊd/US/ˈwɪd.oʊ.hʊd/WID·ow·hood

Band 6-7speakingtask2

Tình trạng góa vợ/góa chồng, cuộc sống sau khi mất bạn đời.

The state of being a widow or widower; the period after one's spouse has died.

Ví dụ

She described how widowhood changed her priorities.

Cô ấy mô tả cách mà việc góa chồng đã thay đổi các ưu tiên của mình.

Studies on widowhood show increased risk of social isolation among the elderly.

Các nghiên cứu về tình trạng góa vợ/góa chồng cho thấy nguy cơ cô lập xã hội tăng ở người cao tuổi.

Financial security is a major concern during widowhood for many families.

An ninh tài chính là mối quan tâm lớn trong thời kỳ góa vợ/góa chồng của nhiều gia đình.

Câu mẫu band 8

Public policies need to address the specific economic vulnerabilities that often accompany widowhood among older women.

Cụm hay đi cùng

  • enter widowhoodbắt đầu ở trạng thái góa
  • experience widowhoodtrải qua thời kỳ góa
  • cope with widowhoodđối phó với tình trạng góa

Họ từ

widow nounwidower nounwidowed adjectivewidowhood noun

Lỗi thường gặp

She is widow.She is a widow.

Người Việt thường thiếu mạo từ khi mô tả nghề nghiệp/tình trạng; 'a widow' cần mạo từ.

During the widowhood, she moved to another city.During widowhood, she moved to another city.

Dùng 'the' thừa; tiếng Việt thường đặt 'the' khi dịch 'thời kỳ' dẫn tới mạo từ thừa trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5a widow6being widowed7+widowhood

Đồng nghĩa

bereavementnhấn mạnh cảm giác mất mát; bereavement thường dùng cho khoảng thời gian buồn bã sau cái chết

Dễ nhầm

bereavementBereavement chỉ trạng thái đau buồn sau mất mát, không nhất thiết là tình trạng pháp lý góa chồng/góa vợ.

Bereavement can affect someone's ability to concentrate at work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -hood thường tạo danh từ trừu tượng không đếm được khi chỉ trạng thái (widowhood, childhood). Thường không dùng mạo từ 'a' trừ khi nói về một giai đoạn cụ thể được đếm.

WIDOW = người góa; -hood = trạng thái → WIDOW·hood là trạng thái góa.

widow từ tiếng Anh cổ; -hood là hậu tố cổ chỉ 'tình trạng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -hood

Học từ này cùng bộ