verb · trung tính

widen

/ˈwaɪdən/WIDE·en

Band 5-6speakingtask1task2

làm cho rộng ra về mặt vật lý hoặc mở rộng phạm vi một cách rõ ràng

to make something wider, either physically or in terms of scope

Ví dụ

They plan to widen the main road to reduce traffic congestion.

Họ dự định mở rộng con đường chính để giảm ùn tắc giao thông.

Policy changes could widen the gap between urban and rural areas.

Thay đổi chính sách có thể làm gia tăng khoảng cách giữa khu vực thành thị và nông thôn.

Efforts to widen access to education are ongoing.

Những nỗ lực để mở rộng tiếp cận giáo dục đang được tiến hành.

Câu mẫu band 8

The council allocated funds to widen the bridge and improve pedestrian safety.

Cụm hay đi cùng

  • widen the roadmở rộng đường
  • widen access/opportunitiesmở rộng tiếp cận/cơ hội

Họ từ

widen verbwidens verb (3rd sg)widening verb / noun (gerund)widened verb (past / past participle)

Lỗi thường gặp

make widen the roadwiden the road

Người Việt thường dịch 'làm... rộng' từng chữ → 'make widen', trong khi tiếng Anh đúng là 'widen the road' (động từ chuyển trực tiếp).

widenings of opportunitieswidening of opportunities

Lỗi do thêm -s sai chỗ; 'widening' ở đây là danh từ không đếm được nên không có 's'.

Nói sao cho lên band

5make wider6expand7+widen

Đồng nghĩa

broadencả hai đều 'mở rộng' nhưng 'widen' thường gợi hình ảnh chiều rộng/vật lý hoặc khoảng cách rõ rệt

expandtương tự nhưng 'expand' thường chung cho cả kích thước lẫn phạm vi; 'widen' cụ thể hơn về chiều ngang/độ rộng

Dễ nhầm

broadenwiden nhấn vào chiều rộng/vật lý; broaden nhấn vào phạm vi trừu tượng như tầm nhìn

They decided to broaden the research to include more case studies.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -en thêm vào tính từ (ví dụ 'wide') để tạo động từ nghĩa 'làm cho trở nên tính từ đó' (wide → widen).

WIDE + -en: 'wide' = rộng, thêm -en = làm cho rộng → widen = làm rộng ra.

Hình thành từ 'wide' (tiếng Anh cổ) + hậu tố -en để tạo động từ: nghĩa là làm rộng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ