verb · đời thường

fasten

UK/ˈfɑːsən/US/ˈfæsən/FAST·en

Band 5-6speakingtask1

gắn, buộc, cố định (ví dụ: cài dây an toàn, buộc nút)

to attach or fix something securely; to tie or close

Ví dụ

Please fasten your seat belt before takeoff.

Xin cài dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

She fastened the button on her coat.

Cô ấy cài nút áo khoác của mình.

Make sure the rope is fastened to the post.

Đảm bảo dây được buộc chặt vào cọc.

Câu mẫu band 8

Passengers were reminded to fasten their seat belts as turbulence was expected.

Cụm hay đi cùng

  • fasten a seat beltcài dây an toàn
  • fasten securelybuộc/chốt chặt
  • fasten with a screwgắn bằng ốc vít

Họ từ

fast adjective / adverb (nhanh / kiêng ăn)fasten verbfastener noun

Lỗi thường gặp

I fasten my seatbelt yesterdayI fastened my seatbelt yesterday

thói quen không chia thì (quên -ed) vì tiếng Việt không chia động từ theo thì

Please fastPlease fasten your seat belt

nhầm giữa 'fast' (nhanh/kiêng ăn) và 'fasten' do âm gần nhau; đây là lỗi phát âm/ghi nhớ

fasten on the chairfasten to the chair

lựa chọn giới từ sai do dịch từ 'vào/đến' — người Việt thường dùng 'on' theo thói quen nhưng collocation yêu cầu 'to' trong nhiều trường hợp

Nói sao cho lên band

5tie6attach7+fasten

Đồng nghĩa

attachattach là từ chung cho việc gắn; fasten nhấn vào sự cố định/buộc chắc

fixfix thường mang nghĩa sửa hoặc cố định; fasten hay dùng cho buộc/cài

Dễ nhầm

attachattach là chung cho gắn kèm; fasten nhấn vào việc cố định chặt (cài, buộc)

Please attach the file to your email before sending it.

Mẹo nhớ & gốc từ

FAST + en → tưởng tượng cài thật nhanh, nhớ 'fasten' = cài/buộc.

từ fast (chắc, cố định) + hậu tố -en

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ