grammar · trung tính

where + S + V

Band 4-5speakingtask2

dùng nối mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn; thay cho 'the place that/which' hoặc 'in/at which' trong nhiều trường hợp nói thông thường.

a relative adverb used to introduce a clause that describes a place.

Ví dụ

the town where I grew up

thị trấn mà tôi lớn lên

the café where we first met

quán cà phê nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu

the house where she was born

ngôi nhà nơi cô ấy sinh ra

Câu mẫu band 8

The university where I completed my undergraduate degree has an excellent research centre.

Cụm hay đi cùng

  • the place where + clausenơi mà + mệnh đề
  • the city/town where + clausethành phố/thị trấn nơi + mệnh đề

Họ từ

where relative adverb

Lỗi thường gặp

the place which I livethe place where I live

Người Việt hay dịch 'nơi tôi sống' thành 'the place which I live' theo kiểu word-by-word; thiếu 'where' hoặc thiếu giới từ nếu dùng 'which'.

the house where I live inthe house where I live

Thói quen Việt thêm giới từ cuối câu ('in') trong khi 'where' đã bao hàm nghĩa đó → bị thừa.

Nói sao cho lên band

5the place which + clause6the place that + clause7+where + S + V

Đồng nghĩa

in whichchính thức hơn; hay dùng trong văn viết trang trọng

the place thatđơn giản, thông dụng trong văn nói; nhưng không phải lúc nào cũng gọn bằng 'where'

Dễ nhầm

which / in whichwhich cần giới từ nếu chỉ nơi (the house which I lived in) ; 'in which' là cách trang trọng, 'where' là tự nhiên hơn.

This is the museum where we saw the exhibition.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'where' để nối mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn. Không thêm giới từ sau 'where' (sai: 'where ... in'). Nếu muốn dùng 'which', phải có giới từ thích hợp (ví dụ: 'the house in which I live' hoặc 'the house which I live in').

where = where? → hỏi chỗ → dùng để nói về nơi chốn.

where xuất phát từ tiếng Anh cổ (Old English) 'hwær', nghĩa liên quan đến chỗ, địa điểm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mệnh đề quan hệ

Học từ này cùng bộ