grammar · trung tính

when + S + V

Band 4-5speakingtask2

nối mệnh đề quan hệ chỉ thời điểm; thay cho 'the time that/at which'.

a relative adverb used to introduce a clause referring to a time.

Ví dụ

the year when I graduated

năm mà tôi tốt nghiệp

the moment when everything changed

khoảnh khắc mà mọi thứ thay đổi

the day when we met

ngày mà chúng ta gặp nhau

Câu mẫu band 8

The period when the company expanded internationally was full of challenges but also opportunities.

Cụm hay đi cùng

  • the time when + clausethời điểm mà + mệnh đề
  • the moment when + clausekhoảnh khắc mà + mệnh đề

Họ từ

when relative adverb

Lỗi thường gặp

the time which we arrivedthe time when we arrived

Người Việt thường trực dịch 'thời điểm mà' thành 'time which' theo cấu trúc tiếng Việt → cần 'when' cho thời gian.

the day when we met atthe day when we met

Thêm giới từ 'at' sau 'when' là thừa và do ảnh hưởng từ thói quen nói tiếng Việt thêm từ kết thúc.

Nói sao cho lên band

5the time which + clause6the time that + clause7+when + S + V

Đồng nghĩa

at whichcách nói trang trọng hơn; thường dùng trong văn viết

the time thatđơn giản, phổ biến nhưng dài hơn 'when'

Dễ nhầm

at whichdùng trong văn viết trang trọng; 'when' thông dụng hơn trong lời nói.

I remember the summer when we traveled together.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'when' để nối mệnh đề quan hệ chỉ thời điểm. Không cần thêm giới từ sau 'when'. Trong văn viết trang trọng có thể dùng 'at/in which' tùy động từ/giới từ.

when → when? → hỏi thời điểm → dùng cho thời gian.

when bắt nguồn từ tiếng Anh cổ 'hwanne' liên quan đến khái niệm thời gian.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mệnh đề quan hệ

Học từ này cùng bộ