collocation · trung tính

urban infrastructure

UK/ˈɜːbən ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/US/ˈɜːrbən ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/UR·ban IN·fra·struc·ture

Band 5-6task2speaking

tập hợp hệ thống cơ sở vật chất trong đô thị (đường xá, cấp thoát nước, điện, mạng, v.v.)

the systems and structures (roads, sewers, power, internet) needed for a city to operate

Ví dụ

modern urban infrastructure

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

invest in urban infrastructure

đầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị

poor urban infrastructure

cơ sở hạ tầng đô thị kém

Câu mẫu band 8

Sustained investment in urban infrastructure—particularly public transport and digital connectivity—is crucial for sustainable city growth.

Cụm hay đi cùng

  • invest in urban infrastructuređầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị
  • upgrade urban infrastructurenâng cấp cơ sở hạ tầng đô thị

Họ từ

urban adjectiveinfrastructure noun (uncountable)infrastructural adjective

Lỗi thường gặp

The city needs many infrastructures.The city needs better infrastructure.

Người Việt quen thêm 's' cho danh từ khi dịch, nhưng 'infrastructure' thường là uncountable; dùng nhiều/tránh số nhiều bằng cách thay tính từ.

We must improve urban infrastructures quickly.We must improve urban infrastructure quickly.

Tương tự: tránh thêm 's' không cần thiết; trong nhiều ngữ cảnh 'infrastructure' là danh từ không đếm được.

Nói sao cho lên band

5city infrastructure6infrastructure7+urban infrastructure

Đồng nghĩa

city infrastructuredùng được trong văn nói nhưng 'urban infrastructure' trang trọng hơn trong bài viết học thuật

Dễ nhầm

public infrastructuretập trung vào cơ sở hạ tầng do công cộng/công ty nhà nước cung cấp; 'urban infrastructure' nhấn vào không gian đô thị.

Investing in public infrastructure can stimulate economic growth.

Mẹo nhớ & gốc từ

urban = thành thị; infrastructure = 'infra' dưới + 'structure' = hệ thống bên dưới thành phố.

infrastructure ghép từ infra- (dưới) + structure (cấu trúc); 'urban' từ Latin urbs (thành phố).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị

Học từ này cùng bộ