verb · học thuật

underlie

UK/ˌʌndəˈlaɪ/US/ˌʌndərˈlaɪ/un·der·LIE

Band 6-7task2

làm nền tảng cho; là nguyên nhân cơ bản ở phía sau một ý tưởng, hiện tượng hoặc vấn đề

to be the cause or basis of something; to lie beneath and form the basis for

Ví dụ

Several theoretical assumptions underlie current models of economic growth.

Một số giả thiết lý thuyết làm nền tảng cho các mô hình tăng trưởng kinh tế hiện nay.

The cultural factors that underlie voting behaviour deserve careful analysis in this paper.

Các yếu tố văn hóa nằm ở nền tảng hành vi bầu cử xứng đáng được phân tích kỹ trong bài báo này.

What underlies the authors' argument is a concern about long‑term sustainability.

Điều làm nền tảng cho lập luận của các tác giả là mối quan tâm về tính bền vững lâu dài.

Câu mẫu band 8

Several theoretical assumptions underlie current models of economic growth, but empirical support for some of these assumptions remains limited.

Cụm hay đi cùng

  • underlie a theorylàm nền tảng cho một lý thuyết
  • underlie an argumentlà cơ sở cho một luận điểm

Họ từ

underlie verbunderlies verb (3rd sg)underlay verb (past)underlain verb (past participle)underlying adjective / present participle

Lỗi thường gặp

Many factors underlie to this phenomenon.Many factors underlie this phenomenon.

Người Việt thường thêm giới từ 'to' khi dịch trực tiếp từ 'liên quan đến', nhưng 'underlie' là ngoại động từ và đi trực tiếp với tân ngữ, không cần 'to'.

The reason is underlie economic change.The reason underlies economic change.

Người học Việt hay dùng cấu trúc 'be + verb nguyên mẫu' theo thói quen dịch, nhưng ở đây cần động từ chia 'underlies' để phù hợp với chủ ngữ; đồng thời 'be underlie' không phải cấu trúc đúng.

Nói sao cho lên band

5cause6explain7+underlie

Đồng nghĩa

form the basis ofnhấn mạnh vai trò làm nền tảng, gần nghĩa nhưng dài hơn và ít cô đọng hơn 'underlie'

be at the root ofnhấn mạnh là nguyên nhân gốc rễ, mang sắc thái mạnh hơn

Dễ nhầm

underlineunderline = gạch chân hoặc nhấn mạnh; underlie = là nền tảng cho, là nguyên nhân cơ bản

The professor underlined the most important passages in the article.

Mẹo nhớ & gốc từ

under + lie → tưởng tượng cái gì nằm 'dưới' (under) và 'nằm im' (lie) làm nền tảng cho cái trên.

Từ ghép từ under (dưới) + lie (nằm); nghĩa là ở bên dưới, đứng bên dưới và làm nền tảng (từ tiếng Anh cổ/Trung Anh).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ