adjective · học thuật

ultimate

/ˈʌltɪmət/UL·ti·mate

Band 6-7task2speaking

cuối cùng, tối quan trọng; chỉ điều cốt lõi hoặc kết quả cuối cùng

final or most important, or happening at the end of a process

Ví dụ

The ultimate goal of the reform is to reduce poverty.

Mục tiêu cuối cùng của cải cách là giảm nghèo.

Ultimately, the data support a change in policy.

Cuối cùng, dữ liệu ủng hộ một thay đổi chính sách.

The ultimate authority for this matter lies with the court.

Quyền quyết định cuối cùng về vấn đề này thuộc về tòa án.

Câu mẫu band 8

Although many factors influence educational attainment, the ultimate determinant appears to be the quality of early childhood provision.

Cụm hay đi cùng

  • ultimate goalmục tiêu tối thượng/ cuối cùng
  • ultimate aimmục đích cuối cùng
  • ultimate authoritythẩm quyền cuối cùng

Họ từ

ultimate adjectiveultimately adverb

Lỗi thường gặp

Finally, the aim is to improve health.Ultimately, the aim is to improve health.

Người Việt thường dịch 'cuối cùng' thành 'finally' hoặc 'ultimately' lẫn lộn; trong văn học thuật, 'ultimately' dùng để nói về mục đích cuối cùng, chính xác hơn 'finally' trong nhiều ngữ cảnh.

This is the most ultimate solution.This is the ultimate solution.

Tiếng Việt hay dùng so sánh quá mức; 'ultimate' đã mang nghĩa 'tối hậu' nên không cần 'most'. Học viên thường thêm 'most' do thói quen tạo so sánh.

Nói sao cho lên band

5last6final7+ultimate

Đồng nghĩa

final'final' nhấn mạnh thứ tự cuối cùng; 'ultimate' thường nặng sắc 'quan trọng nhất' hoặc 'sau cùng'

eventual'eventual' nhấn mạnh điều xảy ra sau một quá trình; 'ultimate' cũng vậy nhưng mạnh hơn về tầm quan trọng

Dễ nhầm

final'final' chỉ thứ cuối cùng về mặt thời gian hoặc thứ tự; 'ultimate' thường nhấn mạnh tính tối quan trọng hoặc sau cùng về kết quả

The final chapter summarises the study's main findings.

Mẹo nhớ & gốc từ

UL·ti·mate → UL (last) → 'ultimate' = cuối cùng + quan trọng

từ Latin 'ultimus' nghĩa là 'xa nhất, cuối cùng' → nghĩa hiện đại là 'cuối cùng/tối quan trọng'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ