idiom (phrasal) · học thuật

turn the tide

UK/tɜːn ðə taɪd/US/tɝːn ðə taɪd/turn the TIDE

task2speaking

thay đổi hoàn toàn tình thế theo hướng có lợi

to change a situation so that you have an advantage after previously being disadvantaged

Ví dụ

The new evidence helped turn the tide in the defence's favour.

Bằng chứng mới đã giúp thay đổi thế cục có lợi cho bên bào chữa.

A successful marketing campaign can turn the tide for a failing brand.

Chiến dịch tiếp thị thành công có thể làm thay đổi tình thế cho một thương hiệu đang thất bại.

The policy aims to turn the tide on rising unemployment.

Chính sách nhằm thay đổi tình thế đối với tình trạng thất nghiệp gia tăng.

Câu mẫu band 8

The court ruling turned the tide, forcing policymakers to rethink the regulation.

Cụm hay đi cùng

  • turn the tide in favour oflàm thay đổi tình thế theo hướng có lợi cho
  • help turn the tidegiúp thay đổi cục diện

Họ từ

turns the tide verb (3rd sg)turned the tide verb (past/p.p.)turning the tide verb (gerund)

Lỗi thường gặp

turn the tide of the storyturn the tide in our favour

Người học hay ghép nối sai giới từ; idiom chuẩn là 'turn the tide (in favour of...)' chứ không phải 'of' hay 'on' tuỳ tiện.

turn tideturn the tide

Bỏ mạo từ 'the' làm mất tính cố định của idiom; nhiều bạn Việt quên 'the' trong idiom cố định.

Nói sao cho lên band

5improve the situation6reverse the trend7+turn the tide

Đồng nghĩa

reverse the trendkhá trang trọng, phù hợp văn viết

shift momentumnhấn mạnh về đà/động lực

Dễ nhầm

turn the tablesđảo ngược thế cờ theo hướng có lợi cho mình; gần nghĩa nhưng khác sắc thái

She turned the tables on her critic by producing evidence.

reverse the trendcách nói trang trọng tương tự 'turn the tide'

New policies were introduced to reverse the trend of falling birth rates.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng con sóng (tide) quay chiều, thay đổi hoàn toàn bờ biển.

Từ 'tide' (thủy triều) — hình ảnh thủy triều đổi chiều tượng trưng cho sự thay đổi cục diện.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn …

Học từ này cùng bộ