phrasal verb · trung tính

turn one's back on

UK/tɜːn wʌnz bæk ɒn/US/tɜrn wʌnz bæk ɑn/BACK

speakingtask2

bỏ rơi, quay lưng lại với ai/cái gì; không còn ủng hộ hoặc giúp đỡ

to stop supporting someone or to deliberately ignore someone who needs help

Ví dụ

The company turned its back on the local community after the merger.

Công ty quay lưng lại với cộng đồng địa phương sau khi sáp nhập.

Many voters felt their representatives had turned their backs on them.

Nhiều cử tri cảm thấy đại diện của họ đã quay lưng lại với họ.

You shouldn't turn your back on a friend in need.

Bạn không nên quay lưng lại với một người bạn đang cần giúp đỡ.

Câu mẫu band 8

Many citizens felt betrayed when their elected leaders turned their backs on years of campaign promises.

Cụm hay đi cùng

  • turn one's back on + someone/somethingquay lưng lại với ai/điều gì
  • turn one's back on the communitybỏ rơi cộng đồng

Họ từ

turn verbturned / turning verb

Lỗi thường gặp

turn backturn one's back on

Người Việt thường dịch sát 'quay lại' thành 'turn back' nhưng khi muốn nói 'quay lưng bỏ ai' phải dùng cấu trúc 'turn one's back on' (có 'on').

turned their back to himturned their back on him

Trật tự giới từ khác: trong tiếng Anh đúng là 'turn one's back on someone', nhiều bạn dịch word-by-word thành 'to' hoặc 'toward' gây sai ngữ pháp/ý.

Nói sao cho lên band

5ignore6abandon7+turn one's back on

Đồng nghĩa

abandonbỏ đi, thường nặng hơn về hành động rời bỏ hoàn toàn

ignorechỉ là phớt lờ; không nhất thiết là rời bỏ hoàn toàn

Dễ nhầm

turn awaytừ chối cho vào/đuổi đi; không nhất thiết là bỏ rơi lâu dài

The shelter had to turn away many refugees because it was full.

Mẹo nhớ & gốc từ

BACK = lưng → quay lưng bỏ đi

nghĩa đen là 'quay lưng', về sau chuyển nghĩa 'từ chối/không ủng hộ nữa'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn …

Học từ này cùng bộ