phrasal verb · trung tính

turn one's stomach

UK/tɜːn wʌnz ˈstʌmək/US/tɜrn wʌnz ˈstʌmək/turn ONE'S STOM·ach

task2speaking

làm ai thấy buồn nôn hoặc rất ghê tởm

to make someone feel disgusted or sick

Ví dụ

The graphic images in the article turned my stomach.

Những hình ảnh minh họa khiến tôi thấy buồn nôn.

The smell of the rotten food turned her stomach.

Mùi thức ăn thiu làm cô ấy buồn nôn.

He admitted that the violent scenes in the film turned his stomach.

Anh ấy thừa nhận những cảnh bạo lực trong phim khiến anh ấy khó chịu.

Câu mẫu band 8

The documentary's excessive gore ultimately turned a lot of viewers' stomachs, undermining its educational purpose.

Cụm hay đi cùng

  • turn someone's stomach withlàm ai buồn nôn/vô cùng ghê tởm với (cái gì)
  • turn my/your/his stomachlàm tôi/bạn/anh ấy ghê tởm

Họ từ

turn verbstomach noun

Lỗi thường gặp

turn the stomachturn one's stomach

Người Việt hay lược đại từ sở hữu ('one's') vì trong tiếng Việt có thể nói 'làm buồn nôn' mà không cần từ sở hữu; tiếng Anh cần xác định người chịu tác động: 'turn someone's stomach'.

turn stomachturn one's stomach

Thiếu mạo từ/sở hữu do thói quen không dùng mạo từ trong tiếng Việt.

disgusting meturned my stomach / disgusted me

Học viên thường cố dịch trực tiếp 'làm tôi ghét' dẫn đến trật tự từ không tự nhiên; nên dùng 'turned my stomach' hoặc 'disgusted me'.

Nói sao cho lên band

5disgust6make someone feel sick7+turn one's stomach

Đồng nghĩa

disgust'disgust' là động từ trung tính hơn; 'turn one's stomach' nhấn mạnh cảm giác buồn nôn hoặc ghê sợ mạnh.

Dễ nhầm

disgust'disgust' là động từ/tính từ tổng quát hơn; 'turn one's stomach' mạnh và mang cảm giác buồn nôn cụ thể hơn

The graphic description disgusted many readers.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một cái dạ dày (stomach) xoay (turn) vì ghê tởm.

Hình ảnh ẩn dụ: 'turn' = khiến thay đổi trạng thái; 'stomach' tượng trưng cho cảm giác buồn nôn/ghê tởm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn …

Học từ này cùng bộ