phrasal verb · đời thường

turn one's nose up at

UK/tɜːn wʌnz nəʊz ʌp æt/US/tɜːrn wʌnz noʊz ʌp æt/turn·one's·NOSE·up·at

speakingtask2

khinh bỉ, từ chối thứ gì vì cho rằng nó kém hơn hoặc không hợp thời

to show contempt for something; to refuse something because you consider it inferior or unfashionable

Ví dụ

Many affluent customers turn their noses up at local brands and prefer imports.

Nhiều khách hàng khá giả khinh thường các nhãn hiệu địa phương và thích hàng nhập khẩu hơn.

She turned her nose up at the inexpensive but well-made coat.

Cô ấy khinh thường chiếc áo khoác rẻ nhưng may đẹp ấy.

It’s unhelpful when people turn their noses up at cheaper, sustainable options.

Thật không tốt khi mọi người khinh thường những lựa chọn rẻ hơn mà bền vững.

Câu mẫu band 8

Consumers in wealthier districts often turn their noses up at affordable local produce, which can harm small farmers trying to compete.

Cụm hay đi cùng

  • turn one's nose up at + noun (e.g. cheap produce)khinh thường + danh từ (ví dụ: thực phẩm rẻ)
  • turn your nose up at fashion/tradition/offerkhinh thường thời trang/truyền thống/đề nghị

Họ từ

turn their noses up at phrasal verbturned their noses up at phrasal verbturning their noses up at phrasal verb

Lỗi thường gặp

use 'refuse' when you mean disdainturn one's nose up at

Người Việt thường dịch 'khinh thường' thành 'refuse' (từ nghĩa chỉ hành động từ chối), nhưng idiom này nhấn mạnh thái độ coi thường, không chỉ đơn thuần là từ chối.

translate word-by-word as 'turn nose up at' without possessiveturn one's nose up at

Bản thân cụm có tính nhân xưng (one's/your/their); bỏ phần sở hữu khiến cụm nghe thiếu tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5refuse6reject7+turn one's nose up at

Đồng nghĩa

spurncứng rắn, mang ý từ chối hoàn toàn hơn

look down onnhấn mạnh thái độ coi thường, ít mang sắc thái từ chối cụ thể

Dễ nhầm

turn one's back onbỏ rơi hoặc quay lưng, hàm ý ngừng ủng hộ hoặc liên hệ

After the scandal many supporters turned their backs on the politician.

rejecttừ chối một đề nghị hay thứ cụ thể; ít mang thái độ khinh miệt

The committee rejected the proposal after reviewing the evidence.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung ai đó lè mũi (nose) trước đồ rẻ — dễ nhớ: 'nose up' = khinh.

Cụm xuất phát từ hình ảnh vật lý: 'lên mũi' (lè mũi) thể hiện khinh bỉ; đã dùng trong tiếng Anh từ lâu như một idiom.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn … · phần 2

Học từ này cùng bộ