idiom / phrasal verb · trung tính

turn on a dime

UK/tɜːn ɒn ə daɪm/US/tɜrn ɑn ə daɪm/DIME

speakingtask2

thay đổi rất nhanh chóng, ngoặt ngoẽ đột ngột (chính sách, thái độ, hướng đi)

to change direction or attitude very quickly and suddenly

Ví dụ

Public opinion can turn on a dime after a scandal.

Ý kiến công chúng có thể thay đổi rất nhanh sau một bê bối.

A successful manager needs to adapt and be able to turn on a dime.

Một quản lý giỏi cần thích ứng và có thể thay đổi nhanh chóng.

The market turned on a dime when new regulations were announced.

Thị trường thay đổi đột ngột khi quy định mới được công bố.

Câu mẫu band 8

Policy responses in a crisis can turn on a dime, so clear principles are essential.

Cụm hay đi cùng

  • turn on a dime + when/afterthay đổi nhanh chóng khi/sau
  • turn on a dime politically/economicallythay đổi đột ngột về mặt chính trị/kinh tế

Họ từ

turn on a dime idiom

Lỗi thường gặp

turn on a dayturn on a dime

Dịch theo tiếng Việt có thể khiến bạn thay 'dime' bằng 'day' hoặc 'moment'; thành ngữ chuẩn là 'turn on a dime'.

turn quicklyturn on a dime

Dịch thô 'turn quickly' mất sắc thái hình ảnh và tính thành ngữ; trong bài IELTS dùng idiom sẽ mạnh hơn.

Nói sao cho lên band

5change quickly6shift abruptly7+turn on a dime

Đồng nghĩa

change course quicklymiêu tả chung; 'turn on a dime' ngắn gọn, hình ảnh hơn

shift abruptlygần nghĩa, hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

flip-flop'flip-flop' nhấn vào sự thay đổi ý kiến/lập trường thường xuyên; 'turn on a dime' nhấn vào sự thay đổi đột ngột

The politician tended to flip-flop on major issues.

Mẹo nhớ & gốc từ

DIME = đồng xu nhỏ → quay cực nhanh như lật đồng xu

hình ảnh lật chiếc xe trên đồng xu (dime) để mô tả khả năng đổi hướng ngay lập tức

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn … · phần 2

Học từ này cùng bộ