idiom / verb phrase · học thuật

turn a phrase

UK/tɜːn ə freɪz/US/tɜrn ə freɪz/PHRASE

speakingtask2

diễn đạt một ý bằng cách dùng từ ngữ khéo léo, diễn đạt sắc sảo

to express something in a particularly effective, clever, or memorable way

Ví dụ

The speechwriter can really turn a phrase; every paragraph sounded vivid.

Người viết bài phát biểu diễn đạt rất khéo; mọi đoạn đều thật sinh động.

She turns a phrase with such ease that interviews read like essays.

Cô ấy diễn đạt rất khéo đến nỗi các cuộc phỏng vấn đọc như bài luận.

Journalists need to be able to turn a phrase under pressure.

Phóng viên cần có khả năng diễn đạt khéo léo khi chịu áp lực.

Câu mẫu band 8

As a commentator, she can turn a phrase that captures the public mood in a single sentence.

Cụm hay đi cùng

  • turn a phrase + well/cleverly/elegantlydiễn đạt khéo/khôn khéo/một cách trang nhã
  • able to turn a phrasecó khả năng diễn đạt khéo

Họ từ

turn a phrase verb phraseturned a phrase / turning a phrase verb phrase

Lỗi thường gặp

turn a sentenceturn a phrase

Người Việt hay dịch 'câu' sát nghĩa nhưng cụm cố định trong tiếng Anh là 'turn a phrase' (diễn đạt khéo léo), không dùng 'sentence'.

turn the phraseturn a phrase

Sai mạo từ: đúng là 'turn a phrase' (một cách diễn đạt khéo), 'turn the phrase' hiếm khi dùng.

Nói sao cho lên band

5say nicely6phrase well7+turn a phrase

Đồng nghĩa

phrase wellchỉ đơn giản là dùng từ phù hợp; 'turn a phrase' mang sắc thái khéo léo hơn

express eloquentlygần nghĩa nhưng 'eloquently' có tính trang trọng hơn

Dễ nhầm

coin a phrase'coin a phrase' nhấn vào đặt ra một cách diễn đạt mới; 'turn a phrase' là diễn đạt khéo bằng ngôn từ

He coined the term 'digital detox' in his editorial.

Mẹo nhớ & gốc từ

PHRASE = câu/diễn đạt → 'turn a phrase' = xoay chữ để hay hơn

từ 'turn' + 'phrase' nghĩa là 'lật/biến đổi cách diễn đạt' để nghe khéo léo hơn

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn … · phần 2

Học từ này cùng bộ