idiom (phrasal) · trang trọng

turn a blind eye to

UK/tɜːn ə blaɪnd aɪ tə/US/tɝːn ə blaɪnd aɪ tu/turn a BLIND eye to

task2speaking

cố tình làm ngơ, phớt lờ điều sai trái hoặc vấn đề nào đó

to deliberately ignore something bad or illegal

Ví dụ

Officials often turn a blind eye to minor breaches of the law.

Quan chức thường cố tình làm ngơ với những vi phạm pháp luật nhỏ.

We cannot turn a blind eye to the environmental damage caused by industry.

Chúng ta không thể phớt lờ thiệt hại môi trường do ngành công nghiệp gây ra.

The manager turned a blind eye to the safety lapses until an accident occurred.

Người quản lý đã phớt lờ các sai sót an toàn cho đến khi xảy ra tai nạn.

Câu mẫu band 8

Governments must not turn a blind eye to exploitation if they are to claim moral authority.

Cụm hay đi cùng

  • turn a blind eye to corruptionlàm ngơ trước tham nhũng
  • turn a blind eye to safety breachesphớt lờ các vi phạm an toàn

Họ từ

turns a blind eye to verb (3rd sg)turned a blind eye to verb (past/p.p.)turning a blind eye to verb (gerund)

Lỗi thường gặp

turn blind eyeturn a blind eye to

Người Việt hay lược mạo từ và giới từ; idiom chuẩn là 'turn a blind eye to' (cần 'a' và 'to').

make a blind eyeturn a blind eye to

Dịch từng từ dễ dẫn tới cấu trúc sai; collocation cố định là 'turn a blind eye to'.

Nói sao cho lên band

5ignore6look the other way7+turn a blind eye to

Đồng nghĩa

ignore deliberatelydiễn đạt trực tiếp hơn, ít thành ngữ

look the other waytương đương thông dụng trong văn nói

Dễ nhầm

look the other wayphớt lờ; gần nghĩa, dùng nhiều trong văn nói

Police often looked the other way when minor infractions occurred.

ignore deliberatelycách diễn đạt trực tiếp, không phải idiom

The manager deliberately ignored the complaint.

Mẹo nhớ & gốc từ

'blind eye' = mắt không thấy → cố tình không nhìn thấy vấn đề.

Nguồn: hình ảnh 'mắt mù' tượng trưng cho cố tình không thấy điều sai trái; idiom phổ biến từ văn học và báo chí.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ turn …

Học từ này cùng bộ