noun / verb · học thuật

transport

UK/ˈtrænspɔːt/US/ˈtrænspɔːrt/TRAN·sport

Band 7+task2speakingtask1

sự vận chuyển/ hệ thống vận tải; (v) chuyên chở hàng hóa hoặc người từ nơi này sang nơi khác

the system or process of moving people or goods from one place to another; to carry people or goods

Ví dụ

Improving transport infrastructure can stimulate regional economic development.

Cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông có thể thúc đẩy phát triển kinh tế vùng.

Perishable goods must be transported quickly to maintain quality.

Hàng dễ hỏng phải được vận chuyển nhanh để giữ chất lượng.

Public transport usage increased after the introduction of the new bus network.

Việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng tăng lên sau khi mạng lưới xe buýt mới được triển khai.

Câu mẫu band 8

Investing in multimodal transport infrastructure is essential to reduce logistics costs and support regional economic integration.

Cụm hay đi cùng

  • transport infrastructurehạ tầng giao thông
  • public transportphương tiện giao thông công cộng
  • transport costschi phí vận chuyển

Họ từ

transport noun / verbtransportation nountransported verb (past participle)transporter nountransportable adjective

Lỗi thường gặp

In transport sector, prices are rising.In the transport sector, prices are rising.

Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' trước cụm 'transport sector' do khác biệt cấu trúc; trong tiếng Anh học thuật cần 'the'.

He prefers a public transport to driving.He prefers public transport to driving.

Trong tiếng Anh 'public transport' thường là danh từ không đếm được nên không dùng 'a'; học viên VN dễ thêm 'a' do thói quen dịch.

Nói sao cho lên band

5move6transportation7+transport

Đồng nghĩa

transportationTransportation thường dùng ở tiếng Mỹ và mang ý hệ thống vận tải; transport là từ chung (Anh-Anh hay dùng 'transport').

conveyConvey trang trọng hơn, nhấn mạnh hành động chuyển giao; transport nhấn mạnh vận chuyển vật lý quy mô lớn.

Dễ nhầm

transfertransfer nhấn mạnh di chuyển hoặc chuyển giao tại một thời điểm (ví dụ chuyển giữa hai vị trí hoặc hệ thống); transport thường là vận chuyển vật liệu/ người trên quãng đường.

After arrival, passengers must transfer to the connecting service.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi nghĩa là 'hệ thống vận chuyển' (public transport), từ thường dùng như không đếm được (không dùng 'a'); làm động từ thì chia theo thì bình thường (transported, transporting).

TRANSPORT → TRAN (qua) + SPORT (di chuyển) → liên tưởng đến di chuyển hoặc vận chuyển.

Từ 'transport' bắt nguồn từ tiếng Latin trans- 'qua' + portare 'mang, chở' — nghĩa gốc là mang qua chỗ này sang chỗ khác.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ