noun · học thuật

traffic management

/ˈtræf.ɪk ˌmæn.ɪdʒ.mənt/TRAFFIC MAN·age·ment

Band 5-6task2speaking

quản lý giao thông — việc sắp xếp, điều phối để giảm ùn tắc và cải thiện an toàn

the planning and control of traffic to improve flow and safety

Ví dụ

Effective traffic management can reduce journey times and pollution.

Quản lý giao thông hiệu quả có thể giảm thời gian di chuyển và ô nhiễm.

The city invested in smart traffic management systems to synchronise signals.

Thành phố đầu tư hệ thống quản lý giao thông thông minh để đồng bộ đèn tín hiệu.

Traffic management includes measures like one-way streets and timed signals.

Quản lý giao thông bao gồm các biện pháp như đường một chiều và đồng hồ tín hiệu theo thời gian.

Câu mẫu band 8

Comprehensive traffic management, combining enforcement with infrastructure upgrades, dramatically improved peak-hour flow.

Cụm hay đi cùng

  • implement traffic management measuresthực hiện các biện pháp quản lý giao thông
  • traffic management systemhệ thống quản lý giao thông
  • strategies for traffic managementchiến lược quản lý giao thông

Họ từ

manage verbmanagement nounmanager noun

Lỗi thường gặp

manage traffictraffic management

Người Việt hay bỏ danh hóa khi viết tiếng Anh học thuật; trong bài Task 2 cần danh từ 'traffic management' để nói về khái niệm/chính sách.

traffic managingtraffic management

Dịch đuôi '-ing' trực tiếp từ tiếng Việt khiến thành 'traffic managing', nhưng trong ngữ cảnh nói về lĩnh vực/biện pháp, 'management' là danh từ đúng.

Nói sao cho lên band

5manage traffic6traffic control7+traffic management

Đồng nghĩa

traffic controltraffic control nhấn mạnh hành động điều phối; traffic management rộng hơn, bao gồm quy hoạch và chính sách

Dễ nhầm

traffic controltraffic control là hành động điều khiển giao thông (ví dụ phân luồng); traffic management rộng hơn, bao gồm quy hoạch và hệ thống.

Traffic control staff directed vehicles during the festival, while longer-term traffic management was planned by the council.

Mẹo nhớ & gốc từ

TRAFFIC MAN·age·ment: nhớ 'management' là danh từ chỉ chính sách/quản lý.

traffic (từ Pháp/Latin liên quan tới thương mại di chuyển) + management (từ manage, gốc Ý/Pháp).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ