collocation · trung tính

road network

UK/ˈrəʊd ˌnɛtwɜːk/US/ˈroʊd ˌnɛtwɜrk/ROAD NET·work

Band 6-7speakingtask2

Hệ thống các con đường nối với nhau trong một thành phố, vùng hoặc quốc gia.

The system of connected roads in a city, region, or country.

Ví dụ

Improving the road network will cut travel times between towns.

Cải thiện mạng lưới đường bộ sẽ rút ngắn thời gian di chuyển giữa các thị trấn.

Remote villages often lack a reliable road network.

Các làng hẻo lánh thường thiếu một mạng lưới đường bộ đáng tin cậy.

The government announced funding to repair the national road network.

Chính phủ thông báo cấp kinh phí để sửa chữa mạng lưới đường bộ quốc gia.

Câu mẫu band 8

The city has invested heavily in improving its road network to ease congestion and boost trade.

Cụm hay đi cùng

  • develop the road networkphát triển mạng lưới đường bộ
  • maintain the road networkbảo trì mạng lưới đường bộ
  • expand the road networkmở rộng mạng lưới đường bộ

Họ từ

road nounnetwork nounroad networks noun (plural)road-networked adjective (rare)

Lỗi thường gặp

in road networkin the road network

Người Việt thường quên mạo từ; trong tiếng Anh danh từ cụ thể ở đây cần 'the'.

roads networkroad network

Người Việt hay đặt số nhiều sai chỗ (dịch theo 'mạng lưới đường' từng từ một); tiếng Anh dùng 'road' như modifier không chia số.

Nói sao cho lên band

5road system6road infrastructure7+road network

Đồng nghĩa

road systemCách nói thông dụng hơn, ít tính kỹ thuật so với 'road network'.

Dễ nhầm

transport networkBao gồm nhiều loại phương tiện (đường, đường sắt, xe buýt...), rộng hơn 'road network'.

A well-developed transport network makes commuting easier for millions of people.

Mẹo nhớ & gốc từ

Road = đường; network = mạng lưới → mạng lưới đường = road network.

Kết hợp 'road' (OE rād, đường) và 'network' (mạng lưới).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ