noun phrase · trung tính

traffic calming measures

UK/ˈtræf.ɪk ˈkɑː.mɪŋ ˈmeʒ.əz/US/ˈtræf.ɪk ˈkɑːmɪŋ ˈmeʒərz/TRAF·fic CALM·ing MEA·sures

Band 6-7speakingtask2

biện pháp giảm tốc độ và tăng an toàn cho đường phố (ổ gù, đường hẹp, đảo giao thông...)

Physical or regulatory actions to slow traffic and improve safety on streets, e.g. speed bumps.

Ví dụ

The council installed traffic calming measures outside the school.

Hội đồng lắp đặt các biện pháp giảm tốc độ ngoài trường học.

Traffic calming measures often include narrower lanes and raised crossings.

Các biện pháp giảm tốc độ thường gồm làn đường hẹp hơn và vạch qua đường nâng cao.

Residents welcomed the traffic calming measures because accidents decreased.

Người dân hoan nghênh các biện pháp giảm tốc vì số vụ tai nạn giảm.

Câu mẫu band 8

Local authorities have implemented traffic calming measures to make residential streets safer for pedestrians and cyclists.

Cụm hay đi cùng

  • introduce traffic calming measurestriển khai các biện pháp giảm tốc độ
  • install traffic calming measureslắp đặt các biện pháp giảm tốc độ

Họ từ

traffic nouncalm verb/adjectivecalming adjective

Lỗi thường gặp

traffic calming measurementtraffic calming measures

Học sinh có xu hướng dịch 'measures' là 'measurement' do dịch trực tiếp, nhưng 'measures' ở đây nghĩa là các biện pháp.

calming traffictraffic calming

Thói quen sắp xếp từ theo tiếng Việt khiến học sinh đặt 'calming' trước hay sau không chuẩn khi dịch sang tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5speed bumps6traffic calming schemes7+traffic calming measures

Đồng nghĩa

speed-reduction measuresnhấn mạnh giảm tốc độ; ý nghĩa tương đương, dùng được trong nhiều văn cảnh

Dễ nhầm

traffic managementtraffic management rộng hơn, bao gồm điều phối giao thông và tín hiệu; traffic calming tập trung vào giảm tốc độ

The council installed traffic calming measures on the residential street.

Mẹo nhớ & gốc từ

calm = làm dịu, traffic calming = làm dịu giao thông → các biện pháp làm chậm/êm giao thông.

traffic (từ tiếng Anh trung cổ), calm (từ tiếng Pháp/Latin có nghĩa làm yên), measures (biện pháp).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đô thị · phần 2

Học từ này cùng bộ