noun / verb · học thuật

trace

/treɪs/TRACE

Band 6-7task2speaking

dấu vết/ vết tích; (v) tìm ra nguồn gốc hoặc dấu vết của cái gì

a very small amount of something left behind; to find or discover by investigation

Ví dụ

Laboratory analysis detected trace amounts of pesticide in the water sample.

Phân tích phòng thí nghiệm phát hiện vết rất nhỏ của thuốc trừ sâu trong mẫu nước.

Researchers were able to trace the spread of the disease to a single market.

Các nhà nghiên cứu đã có thể truy nguồn lây lan của bệnh tới một chợ duy nhất.

There was no trace of the missing data in the final dataset.

Không có dấu vết nào của dữ liệu bị mất trong tập dữ liệu cuối cùng.

Câu mẫu band 8

Although only trace amounts of the pollutant were detected, their persistence suggests chronic contamination of the aquifer.

Cụm hay đi cùng

  • trace amountslượng rất nhỏ
  • trace evidencedấu vết pháp y/ bằng chứng vi mô
  • leave no tracekhông để lại dấu vết

Họ từ

trace noun / verbtraces noun (plural)traceable adjectivetracing noun / verb-ing

Lỗi thường gặp

There is no any trace of contamination.There is no trace of contamination.

Cấu trúc 'no trace' đã mang nghĩa phủ định nên không cần từ 'any'; người Việt thường dịch word-by-word và thêm 'any' không cần thiết.

They traced the data from the samples.They traced the source from the samples.

Người học hay dịch trực tiếp theo trật tự tiếng Việt; 'trace' thường collocate với 'source' khi nói về truy nguồn, không phải trực tiếp 'trace the data' nếu muốn nói truy nguồn.

Nói sao cho lên band

5sign6evidence7+trace

Đồng nghĩa

vestigeVestige mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết để chỉ dấu vết còn sót lại.

trackTrack nhấn mạnh hành động theo dõi theo thời gian; trace nhấn mạnh việc tìm ra nguồn gốc hoặc dấu vết nhỏ.

Dễ nhầm

tracktrack nhấn mạnh việc theo dõi thay đổi theo thời gian; trace thường là tìm nguồn gốc hoặc dấu vết nhỏ

The study tracked participants over a five-year period.

Mẹo nhớ & gốc từ

trace có thể là danh từ đếm được hoặc không đếm được: 'a trace' or 'traces' khi muốn nói vết cụ thể; khi nói 'no trace' hoặc 'trace amounts' thường dùng như không đếm được.

TRACE → tưởng tượng 'vết chân nhỏ' (trace) để nhớ nghĩa 'dấu vết'.

Trace xuất phát từ tiếng Pháp cổ 'trace' nghĩa là vết dấu, liên hệ với latin 'tractus' (kéo, vệt).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ