noun · trung tính

township

UK/ˈtaʊnʃɪp/US/ˈtaʊnˌʃɪp/TOWN·ship

Band 6-7speakingtask2

một khu dân cư hoặc đơn vị hành chính nhỏ (ở một số nước), thường là khu vực ngoại thành hoặc khu dân cư kém phát triển

a small town or an administrative division; often used for populated areas, sometimes under-developed

Ví dụ

Many rural townships lack adequate public transport.

Nhiều khu thị trấn nông thôn thiếu hệ thống giao thông công cộng đầy đủ.

The township council arranged a meeting to discuss waste collection.

Hội đồng khu thị trấn tổ chức cuộc họp để bàn về việc thu gom rác.

After the reforms, the township grew into a small industrial centre.

Sau cải cách, khu thị trấn phát triển thành một trung tâm công nghiệp nhỏ.

Câu mẫu band 8

The study revealed that public services in many townships lagged behind those in nearby urban centres, contributing to persistent inequality.

Cụm hay đi cùng

  • rural townshipkhu thị trấn nông thôn
  • township residentscư dân khu thị trấn
  • in a townshipở một khu thị trấn

Họ từ

town nountownship noun

Lỗi thường gặp

suburbtownship

Người Việt thường dịch township thành suburb vì cả hai đều liên quan đến khu vực gần thành phố. Tuy nhiên 'suburb' nhấn mạnh khu ngoại ô (thường giàu hơn, cư dân đi làm ở thành phố), còn 'township' trong nhiều bài IELTS mang nghĩa khu dân cư/đơn vị hành chính nhỏ, đôi khi kém phát triển.

villagetownship

Học viên hay dùng 'village' vì nghĩ township là làng; nhưng village là khu dân cư nông thôn nhỏ, còn township có thể là đơn vị hành chính hoặc khu ngoại thành có mức độ đô thị hóa nhất định.

Nói sao cho lên band

5village6suburb7+township

Đồng nghĩa

districtdistrict nhấn mạnh đơn vị hành chính lớn hơn trong khi township thường nhỏ, địa phương hơn

Dễ nhầm

suburbsuburb chỉ khu ngoại ô, thường nhà dân cư và người đi làm ở thành phố; township có thể là khu hành chính hoặc khu dân cư kém phát triển

Many people commute from the suburb to the city centre every morning.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ship thường biến một danh từ gốc thành danh từ chỉ trạng thái, chức vụ hoặc đơn vị (ví dụ town → township). Các danh từ kết thúc bằng -ship thường là trừu tượng nhưng cũng có thể đếm được khi nói tới một đơn vị cụ thể (a township / townships).

TƯỞNG tượng một 'TOWN' nhỏ có thêm đuôi '-ship' → TOWN·ship là khu nhỏ/đơn vị hành chính.

ghép từ town (thị trấn) + -ship (tạo danh từ chỉ trạng thái/đơn vị); dùng từ thời Trung Anh để chỉ đơn vị hành chính.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ship

Học từ này cùng bộ