idiom · trung tính

time on one's hands

UK/taɪm ɒn wʌnz hændz/US/taɪm ɑn wʌnz hændz/TIME·on·one's·hands

speakingtask2

có nhiều thời gian rảnh không biết làm gì

to have spare time with nothing particular to do

Ví dụ

During the summer holidays I had time on my hands, so I learned to cook.

Trong kỳ nghỉ hè tôi có nhiều thời gian rảnh nên học nấu ăn.

After he retired, he found he had time on his hands and started volunteering.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thấy có nhiều thời gian rảnh và bắt đầu làm tình nguyện.

If you have time on your hands this weekend, why not help me with the garden?

Nếu cuối tuần này bạn rảnh, sao không giúp tôi làm vườn?

Câu mẫu band 8

After the exams finished I unexpectedly had time on my hands, so I used it to practice my presentation skills.

Cụm hay đi cùng

  • have time on one's hands to + verbcó thời gian rảnh để + làm gì
  • have time on one's hands during + periodcó thời gian rảnh trong khoảng thời gian nào đó

Họ từ

have time on your hands verb phrase

Lỗi thường gặp

have times on my handshave time on my hands

Người học thường thêm 's' theo thói quen với danh từ đếm được; ở đây 'time' là danh từ không đếm được.

have time in my handshave time on my hands

Dịch từ 'trong' sang 'in' dẫn đến preposition sai; collocation chuẩn là 'on one's hands'.

Nói sao cho lên band

5have free time6have spare time7+have time on one's hands

Đồng nghĩa

have spare timeít trang trọng hơn nhưng nghĩa tương tự

Dễ nhầm

kill time'kill time' là tiêu khiển cho qua thời gian (mang sắc thái vô bổ), còn 'have time on one's hands' chỉ đơn giản là có thời gian rảnh.

I read magazines to kill time while waiting for the train.

Mẹo nhớ & gốc từ

time on hands → thời gian 'đặt trên tay' nghĩa là rảnh để làm gì đó.

Cụm này xuất phát từ hình ảnh 'gần như không phải dùng tay cho công việc' nên có thời gian rảnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian · phần 2

Học từ này cùng bộ