grammar · học thuật

the manner in which + S + V

Band 7+task2speaking

cụm dùng để diễn tả 'cách thức mà ...' — trang trọng hơn 'how' hoặc 'the way in which', thường dùng trong văn viết học thuật

a phrase meaning 'the way in which'; more formal than 'how' and commonly used in academic writing

Ví dụ

the manner in which teachers adapt their lessons

cách thức mà giáo viên điều chỉnh bài giảng của họ

describe the manner in which the policy was implemented

mô tả cách thức chính sách được thực hiện

the manner in which + verb

cách thức mà + động từ

Câu mẫu band 8

The manner in which local authorities enforce zoning laws can have a decisive impact on housing affordability.

Cụm hay đi cùng

  • describe the manner in whichmô tả cách thức mà
  • analyse the manner in whichphân tích cách thức mà

Lỗi thường gặp

the manner whichthe manner in which

Người Việt thường bỏ 'in' vì dịch word-by-word từ 'cách mà'. Trong tiếng Anh trang trọng cần 'the manner in which' — 'in' là giới từ bắt buộc.

how + noun + verbthe manner in which + S + V

Dùng 'how' theo sau danh từ (ví dụ 'the manner') là lỗi; phải dùng mẫu 'the manner in which' hoặc rewrite 'how' bắt đầu mệnh đề riêng.

Nói sao cho lên band

5how6the way in which7+the manner in which

Đồng nghĩa

the way in which'the way in which' gần nghĩa và ít trang trọng hơn một chút so với 'the manner in which'.

Dễ nhầm

the way in which'the way in which' ít trang trọng hơn; trong bài viết học thuật 'the manner in which' nghe chính thức hơn

The way in which students study has changed with technology.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi muốn nói 'cách thức mà ...' theo sau một danh từ, dùng 'the manner in which + S + V'. Không được bỏ 'in' và tránh dùng 'the manner that' trong văn trang trọng.

nhớ 'manner' = cách thức, luôn đi kèm 'in which' khi nối với mệnh đề

'manner' từ tiếng Pháp/Latin chỉ 'cách', cấu trúc 'in which' là giới từ + đại từ quan hệ nối mệnh đề giải thích cách thức.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mệnh đề quan hệ

Học từ này cùng bộ