noun / verb · học thuật

tape

/teɪp/TAPE

Band 6-7task2speakingtask1

(n) băng ghi âm/ghi hình; (v) ghi âm hoặc ghi hình một cuộc phỏng vấn hoặc buổi trình bày

a long thin piece of magnetic material used for recording sound or video; to record audio or video

Ví dụ

We analysed the tape recording of the focus group for recurring themes.

Chúng tôi phân tích bản ghi băng của nhóm thảo luận để tìm các chủ đề lặp lại.

Field interviews were taped and later transcribed for analysis.

Các phỏng vấn thực địa được ghi băng và sau đó được chuyển ngữ để phân tích.

Archival tapes from the 1980s document early policy debates.

Các băng lưu trữ từ những năm 1980 ghi lại những cuộc tranh luận chính sách đầu tiên.

Câu mẫu band 8

The archival tape provided a rare primary-source record of the interview, which was crucial for the longitudinal study.

Cụm hay đi cùng

  • audio tapebăng âm thanh
  • tape recordingbản ghi băng
  • archival tapebăng lưu trữ

Họ từ

tape noun / verbtapes noun (plural)taped verb (past / past participle)tape-recording nountape-record verb

Lỗi thường gặp

I listened to tape of the interview.I listened to the tape of the interview.

Người Việt hay quên dùng mạo từ 'the' trước danh từ đã xác định; trong tiếng Anh 'the tape' là cụ thể nên cần mạo từ.

They tape the lectures last year.They taped the lectures last year.

Vì tiếng Việt không chia thì rõ ràng, học viên dễ quên thêm -ed cho động từ ở quá khứ.

Nói sao cho lên band

5record6audio recording7+tape

Đồng nghĩa

recordRecord là từ tổng quát cho hành động ghi âm/ghi hình; tape nhấn mạnh chất liệu băng (thường là dạng vật lý).

Dễ nhầm

recordđộng từ/ danh từ chung cho việc ghi âm/ghi hình hoặc lưu giữ dữ liệu; 'tape' nhấn mạnh băng vật lý hoặc hành động dùng băng

Researchers recorded participants' responses using both audio and video devices.

Mẹo nhớ & gốc từ

tape là danh từ đếm được khi chỉ một cuộn (a tape, tapes) và có thể dùng như động từ; chú ý chia -ed ở quá khứ và dùng 'the' khi nói đến băng cụ thể.

TAPE → tưởng tượng 'băng' cuộn lại như một tape cassette; cứ thấy từ này là nhớ băng ghi âm.

Từ 'tape' xuất phát từ tiếng Anh cổ tape 'dải vải', sau mở rộng nghĩa cho dải vật liệu dùng để ghi âm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ