noun · học thuật

symbolism

/ˈsɪmbəlɪzəm/SYM·bo·lism

Band 6-7speakingtask2

sự dùng biểu tượng (hình ảnh, đối tượng, hành động) để biểu đạt ý nghĩa sâu xa hoặc cảm xúc trong nghệ thuật, văn học.

the use of symbols to represent ideas or qualities; an artistic practice of conveying deeper meanings through symbols.

Ví dụ

Many writers rely on symbolism to suggest themes without stating them outright.

Nhiều nhà văn dựa vào biểu tượng để gợi ý chủ đề mà không nêu trực tiếp.

The film's symbolism invites different interpretations from the audience.

Sự ẩn dụ trong phim khiến khán giả có thể giải thích theo nhiều cách.

Religious symbolism is common in medieval paintings.

Biểu tượng tôn giáo rất phổ biến trong các bức tranh thời Trung cổ.

Câu mẫu band 8

The painting's dense symbolism invites viewers to reflect on the country's colonial past.

Cụm hay đi cùng

  • rich symbolismbiểu tượng phong phú
  • religious symbolismbiểu tượng tôn giáo
  • use symbolismsử dụng biểu tượng
  • symbolism in literaturebiểu tượng trong văn học

Họ từ

symbolism nounsymbolic adjectivesymbolize verbsymbol noun

Lỗi thường gặp

There are many symbolism in the painting.There is a lot of symbolism in the painting.

Người Việt thường không phân biệt danh từ đếm được/không đếm được — 'symbolism' là danh từ trừu tượng không đếm được nên không dùng 'many' hoặc số nhiều.

The painting is symbolism.The painting contains symbolism.

Người Việt có xu hướng dịch sát 'là' từ tiếng Việt 'là/được', dẫn đến dùng danh từ ở vị trí tính từ; cần dùng động từ hoặc tính từ phù hợp.

He used symbol to show sadness.He used symbols to show sadness.

Thiếu 's' số nhiều do thói quen không chia số nhiều trong tiếng Việt; khi nói về nhiều biểu tượng phải dùng 'symbols'.

Nói sao cho lên band

5symbol6symbolic7+symbolism

Đồng nghĩa

allegoryallegory thường là một câu chuyện hoặc tác phẩm có nghĩa tượng trưng kéo dài; symbolism nhấn mạnh các biểu tượng riêng lẻ.

metaphormetaphor là phép ẩn dụ ngôn ngữ; symbolism bao gồm cả hình ảnh và đối tượng biểu tượng trong nghệ thuật.

Dễ nhầm

symbolsymbol là đồ vật hay hình ảnh cụ thể đại diện cho ý nghĩa; symbolism là khái niệm tổng hợp về việc dùng các biểu tượng đó.

The dove is a symbol of peace.

Mẹo nhớ & gốc từ

symbolism là danh từ không đếm được khi nói về khái niệm 'sự dùng biểu tượng' — không dùng 'many symbolism' hoặc 'a symbolism'.

symbolism = 'symbol' + '-ism' → 'symbol' thành một hệ ý nghĩa chung.

Ghép từ 'symbol' (ký hiệu, biểu tượng) + hậu tố '-ism' (hệ thống, học thuyết), nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp/Latinh qua tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ